TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

refuser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.fy.ze/ giọng máy của trình duyệt

refuser nghĩa là từ chối, không ưng, nhịn.

Nghĩa của refuser

Động từ

  1. Từ chối. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • C'était idiot de sa part de refuser sa proposition.Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
    • Je refuse de répondre à la question.Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

Tự động từ

se refuser
  1. Từ chối, không ưng, không chịu.
    • Se refuser à faire une chosekhông chịu làm điều gì
  2. Nhịn.
    • L'avare se refuse le nécessairengười hà tiện nhịn cái cần thiết

Chia động từ refuser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: refuséHiện tại phân từ: refusant

Hiện tại présent

  • je refuse
  • tu refuses
  • il/elle refuse
  • nous refusons
  • vous refusez
  • ils/elles refusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai refusé
  • tu as refusé
  • il/elle a refusé
  • nous avons refusé
  • vous avez refusé
  • ils/elles ont refusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je refusais
  • tu refusais
  • il/elle refusait
  • nous refusions
  • vous refusiez
  • ils/elles refusaient

Tương lai đơn futur simple

  • je refuserai
  • tu refuseras
  • il/elle refusera
  • nous refuserons
  • vous refuserez
  • ils/elles refuseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je refuserais
  • tu refuserais
  • il/elle refuserait
  • nous refuserions
  • vous refuseriez
  • ils/elles refuseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je refuse
  • que tu refuses
  • qu'il/elle refuse
  • que nous refusions
  • que vous refusiez
  • qu'ils/elles refusent

Quá khứ đơn passé simple

  • je refusai
  • tu refusas
  • il/elle refusa
  • nous refusâmes
  • vous refusâtes
  • ils/elles refusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • refuse (tu)
  • refusons (nous)
  • refusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refuser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với refuser

  • Vous n'aviez qu'à refuser. Tất cả những gì bạn phải làm là nói không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8938459
  • C'était idiot de sa part de refuser sa proposition. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #496873
  • Je refuse de répondre à la question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822688
  • Je me refuse à répondre à cette question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626139
  • Tom a refusé de manger. Tom sẽ không ăn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6883370
  • Tom refusa de manger. Tom sẽ không ăn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6883371
  • Je suis étonné qu'elle ait refusé une si bonne offre. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133630
  • Je le refuse. Tôi từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refuse

Câu hỏi thường gặp

refuser nghĩa là gì?

refuser (động từ, tự động từ) nghĩa là từ chối, không ưng, nhịn.

refuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refuser (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.fy.ze/.

Chia động từ refuser ở thì hiện tại thế nào?

je refuse, tu refuses, il/elle refuse, nous refusons, vous refusez, ils/elles refusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.