TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accepter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ak.sɛp.te/ giọng máy của trình duyệt

accepter nghĩa là chấp nhận, nhận, vui lòng nhận.

Nghĩa của accepter

Ngoại động từ

  1. Chấp nhận, nhận.
    • Accepter un sacrificechấp nhận một sự hy sinh
    • Accepter une lettre de changethuận nhận một hối phiếu
    • Je ne peux accepter votre propositiontôi không thể chấp nhận lời đề nghị của anh
  2. Vui lòng nhận.
    • Accepter un cadeauvui lòng nhận một món quà
    • Il a accepté de nous aideranh ta nhận lời giúp chúng tôi

Chia động từ accepter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acceptéHiện tại phân từ: acceptant

Hiện tại présent

  • j'accepte
  • tu acceptes
  • il/elle accepte
  • nous acceptons
  • vous acceptez
  • ils/elles acceptent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accepté
  • tu as accepté
  • il/elle a accepté
  • nous avons accepté
  • vous avez accepté
  • ils/elles ont accepté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acceptais
  • tu acceptais
  • il/elle acceptait
  • nous acceptions
  • vous acceptiez
  • ils/elles acceptaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accepterai
  • tu accepteras
  • il/elle acceptera
  • nous accepterons
  • vous accepterez
  • ils/elles accepteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accepterais
  • tu accepterais
  • il/elle accepterait
  • nous accepterions
  • vous accepteriez
  • ils/elles accepteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accepte
  • que tu acceptes
  • qu'il/elle accepte
  • que nous acceptions
  • que vous acceptiez
  • qu'ils/elles acceptent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acceptai
  • tu acceptas
  • il/elle accepta
  • nous acceptâmes
  • vous acceptâtes
  • ils/elles acceptèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accepte (tu)
  • acceptons (nous)
  • acceptez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accepter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với accepter

  • J'accepte, mais à une condition. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #3648
  • Je ne peux pas accepter ce cadeau. Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #573951
  • Je ne peux pas accepter le fait qu'il soit mort. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139124
  • Nous avons dû accepter une confidentialité totale et signer un accord de non-divulgation. Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10537062
  • J'ai accepté d'écrire cette lettre. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489591
  • Il a accepté ma proposition à contrecœur. Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12233593
  • Accepte l'amour de quelqu'un. Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139590
  • Ils n'accepteront jamais. C'est trop loin. Họ sẽ không bao giờ chấp nhận. Quá xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6154978

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept

Câu hỏi thường gặp

accepter nghĩa là gì?

accepter (ngoại động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận, vui lòng nhận.

accepter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accepter (giọng Pháp chuẩn): /ak.sɛp.te/.

Chia động từ accepter ở thì hiện tại thế nào?

j'accepte, tu acceptes, il/elle accepte, nous acceptons, vous acceptez, ils/elles acceptent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.