TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décliner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kli.ne/ giọng máy của trình duyệt

décliner nghĩa là suy tàn, tàn.

Nghĩa của décliner

Nội động từ

  1. Suy tàn, tàn.
    • Forces qui déclinent avec l'âgesức lực suy yếu vì tuổi già
    • Jour qui déclinetrời xế chiều
  2. Thiên văn học Vật lý học) lệch.

Ngoại động từ

  1. Khước từ, không chịu, không nhận.
    • Décliner une invitationkhước từ lời mời
    • Décliner toute responsabilitékhông chịu mọi trách nhiệm
  2. Luật học, pháp lý Không công nhận, hồi tỵ.
    • Décliner la compétence d'un tribunalkhông công nhận thẩm quyền của một tòa án
  3. Ngôn ngữ học Biến cách.

Chia động từ décliner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclinéHiện tại phân từ: déclinant

Hiện tại présent

  • je décline
  • tu déclines
  • il/elle décline
  • nous déclinons
  • vous déclinez
  • ils/elles déclinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décliné
  • tu as décliné
  • il/elle a décliné
  • nous avons décliné
  • vous avez décliné
  • ils/elles ont décliné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclinais
  • tu déclinais
  • il/elle déclinait
  • nous déclinions
  • vous décliniez
  • ils/elles déclinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclinerai
  • tu déclineras
  • il/elle déclinera
  • nous déclinerons
  • vous déclinerez
  • ils/elles déclineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclinerais
  • tu déclinerais
  • il/elle déclinerait
  • nous déclinerions
  • vous déclineriez
  • ils/elles déclineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décline
  • que tu déclines
  • qu'il/elle décline
  • que nous déclinions
  • que vous décliniez
  • qu'ils/elles déclinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclinai
  • tu déclinas
  • il/elle déclina
  • nous déclinâmes
  • vous déclinâtes
  • ils/elles déclinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décline (tu)
  • déclinons (nous)
  • déclinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décliner

Trái nghĩa

Họ từ của décliner

Câu ví dụ với décliner

  • Ils déclinèrent notre invitation. Họ khước từ lời mời của chúng tôi.Tatoeba #575069
  • Tu aurais dû décliner sa proposition. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474948
  • Vous auriez dû décliner son offre. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weaken, to sicken, to go downhill; to enumerate; to decline; to develop a range from a product

Câu hỏi thường gặp

décliner nghĩa là gì?

décliner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là suy tàn, tàn.

décliner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décliner (giọng Pháp chuẩn): /de.kli.ne/.

Chia động từ décliner ở thì hiện tại thế nào?

je décline, tu déclines, il/elle décline, nous déclinons, vous déclinez, ils/elles déclinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.