décliner
décliner nghĩa là suy tàn, tàn.
Nghĩa của décliner
Nội động từ
- Suy tàn, tàn.
- Forces qui déclinent avec l'âgesức lực suy yếu vì tuổi già
- Jour qui déclinetrời xế chiều
- Thiên văn học Vật lý học) lệch.
Ngoại động từ
- Khước từ, không chịu, không nhận.
- Décliner une invitationkhước từ lời mời
- Décliner toute responsabilitékhông chịu mọi trách nhiệm
- Luật học, pháp lý Không công nhận, hồi tỵ.
- Décliner la compétence d'un tribunalkhông công nhận thẩm quyền của một tòa án
- Ngôn ngữ học Biến cách.
Chia động từ décliner
Hiện tại présent
- je décline
- tu déclines
- il/elle décline
- nous déclinons
- vous déclinez
- ils/elles déclinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décliné
- tu as décliné
- il/elle a décliné
- nous avons décliné
- vous avez décliné
- ils/elles ont décliné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déclinais
- tu déclinais
- il/elle déclinait
- nous déclinions
- vous décliniez
- ils/elles déclinaient
Tương lai đơn futur simple
- je déclinerai
- tu déclineras
- il/elle déclinera
- nous déclinerons
- vous déclinerez
- ils/elles déclineront
Điều kiện conditionnel présent
- je déclinerais
- tu déclinerais
- il/elle déclinerait
- nous déclinerions
- vous déclineriez
- ils/elles déclineraient
Giả định subjonctif présent
- que je décline
- que tu déclines
- qu'il/elle décline
- que nous déclinions
- que vous décliniez
- qu'ils/elles déclinent
Quá khứ đơn passé simple
- je déclinai
- tu déclinas
- il/elle déclina
- nous déclinâmes
- vous déclinâtes
- ils/elles déclinèrent
Mệnh lệnh impératif
- décline (tu)
- déclinons (nous)
- déclinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décliner
Trái nghĩa
Họ từ của décliner
Câu ví dụ với décliner
- Ils déclinèrent notre invitation. Họ khước từ lời mời của chúng tôi.Tatoeba #575069
- Tu aurais dû décliner sa proposition. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474948
- Vous auriez dû décliner son offre. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weaken, to sicken, to go downhill; to enumerate; to decline; to develop a range from a product
Câu hỏi thường gặp
décliner nghĩa là gì?
décliner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là suy tàn, tàn.
décliner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décliner (giọng Pháp chuẩn): /de.kli.ne/.
Chia động từ décliner ở thì hiện tại thế nào?
je décline, tu déclines, il/elle décline, nous déclinons, vous déclinez, ils/elles déclinent.