croître
croître nghĩa là sinh trưởng, mọc, tăng lên, làm tăng.
Nghĩa của croître
Nội động từ
- Sinh trưởng, mọc.
- Les végétaux croissent lentementcây sinh trưởng chậm
- Plante qui croît aux bords de l'eaucây mọc ở bờ nước
- Tăng lên.
- La température croîtnhiệt độ tăng lên
- Croître en largeurtăng chiều rộng
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm tăng.
- Croître ses malheurslàm tăng nỗi bất hạnh
Chia động từ croître
Hiện tại présent
- je croîs
- tu croîs
- il/elle croît
- nous croissons
- vous croissez
- ils/elles croissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crû
- tu as crû
- il/elle a crû
- nous avons crû
- vous avez crû
- ils/elles ont crû
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je croissais
- tu croissais
- il/elle croissait
- nous croissions
- vous croissiez
- ils/elles croissaient
Tương lai đơn futur simple
- je croîtrai
- tu croîtras
- il/elle croîtra
- nous croîtrons
- vous croîtrez
- ils/elles croîtront
Điều kiện conditionnel présent
- je croîtrais
- tu croîtrais
- il/elle croîtrait
- nous croîtrions
- vous croîtriez
- ils/elles croîtraient
Giả định subjonctif présent
- que je croisse
- que tu croisses
- qu'il/elle croisse
- que nous croissions
- que vous croissiez
- qu'ils/elles croissent
Quá khứ đơn passé simple
- je crûs
- tu crûs
- il/elle crût
- nous crûmes
- vous crûtes
- ils/elles crûrent
Mệnh lệnh impératif
- croîs (tu)
- croissons (nous)
- croissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croître
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với croître
- mauvaise herbe croît toujours — (đùa cợt) trẻ chóng lớn thật
- ne faire que croître et embellir — ngày càng tăng (về chiều hướng tốt hoặc xấu)
Câu ví dụ với croître
- Le marché du luxe croît rapidement. Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646182
- Les prix croissent. Giá cả tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow
Câu hỏi thường gặp
croître nghĩa là gì?
croître (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sinh trưởng, mọc, tăng lên, làm tăng.
croître phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croître (giọng Pháp chuẩn): /kʁwatʁ/.
Chia động từ croître ở thì hiện tại thế nào?
je croîs, tu croîs, il/elle croît, nous croissons, vous croissez, ils/elles croissent.