TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croître

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁwatʁ/ giọng máy của trình duyệt

croître nghĩa là sinh trưởng, mọc, tăng lên, làm tăng.

Nghĩa của croître

Nội động từ

  1. Sinh trưởng, mọc.
    • Les végétaux croissent lentementcây sinh trưởng chậm
    • Plante qui croît aux bords de l'eaucây mọc ở bờ nước
  2. Tăng lên.
    • La température croîtnhiệt độ tăng lên
    • Croître en largeurtăng chiều rộng

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm tăng.
    • Croître ses malheurslàm tăng nỗi bất hạnh

Chia động từ croître

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crûHiện tại phân từ: croissant

Hiện tại présent

  • je croîs
  • tu croîs
  • il/elle croît
  • nous croissons
  • vous croissez
  • ils/elles croissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crû
  • tu as crû
  • il/elle a crû
  • nous avons crû
  • vous avez crû
  • ils/elles ont crû

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croissais
  • tu croissais
  • il/elle croissait
  • nous croissions
  • vous croissiez
  • ils/elles croissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croîtrai
  • tu croîtras
  • il/elle croîtra
  • nous croîtrons
  • vous croîtrez
  • ils/elles croîtront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croîtrais
  • tu croîtrais
  • il/elle croîtrait
  • nous croîtrions
  • vous croîtriez
  • ils/elles croîtraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croisse
  • que tu croisses
  • qu'il/elle croisse
  • que nous croissions
  • que vous croissiez
  • qu'ils/elles croissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crûs
  • tu crûs
  • il/elle crût
  • nous crûmes
  • vous crûtes
  • ils/elles crûrent

Mệnh lệnh impératif

  • croîs (tu)
  • croissons (nous)
  • croissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croître

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với croître

  • mauvaise herbe croît toujours — (đùa cợt) trẻ chóng lớn thật
  • ne faire que croître et embellir — ngày càng tăng (về chiều hướng tốt hoặc xấu)

Câu ví dụ với croître

  • Le marché du luxe croît rapidement. Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646182
  • Les prix croissent. Giá cả tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow

Câu hỏi thường gặp

croître nghĩa là gì?

croître (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sinh trưởng, mọc, tăng lên, làm tăng.

croître phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croître (giọng Pháp chuẩn): /kʁwatʁ/.

Chia động từ croître ở thì hiện tại thế nào?

je croîs, tu croîs, il/elle croît, nous croissons, vous croissez, ils/elles croissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.