TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baisser

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

baisser nghĩa là hạ thấp, cúi xuống, hạ xuống, hạ.

Nghĩa của baisser

Ngoại động từ

  1. Hạ thấp.
    • Baisser un tableauhạ thấp bức tranh
    • Baisser la voixhạ thấp giọng
    • Baisser la radiovặn nhỏ đài
  2. Cúi xuống.
    • Tête baisséeđầu cúi xuống
    • Baisser la têtecúi đầu xấu hổ; cúi đầu cam chịu
    • Baisser l'oreillecụp tai xấu hổ

Nội động từ

  1. Hạ xuống, hạ.
    • Le niveau de l'eau a baissémực nước đã hạ xuống
  2. Xuống giá.
  3. Sút đi, kém đi.
    • La vue baisse avec l'âgetuổi già mắt kém đi
    • Il a beaucoup baissé depuis cinq anstừ năm năm nay ông ta sút đi nhiều

Danh từ · giống đực

  1. Sự hạ xuống.
    • Au baisser des rideauxkhi hạ màn

Chia động từ baisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baisséHiện tại phân từ: baissant

Hiện tại présent

  • je baisse
  • tu baisses
  • il/elle baisse
  • nous baissons
  • vous baissez
  • ils/elles baissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai baissé
  • tu as baissé
  • il/elle a baissé
  • nous avons baissé
  • vous avez baissé
  • ils/elles ont baissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je baissais
  • tu baissais
  • il/elle baissait
  • nous baissions
  • vous baissiez
  • ils/elles baissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baisserai
  • tu baisseras
  • il/elle baissera
  • nous baisserons
  • vous baisserez
  • ils/elles baisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baisserais
  • tu baisserais
  • il/elle baisserait
  • nous baisserions
  • vous baisseriez
  • ils/elles baisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je baisse
  • que tu baisses
  • qu'il/elle baisse
  • que nous baissions
  • que vous baissiez
  • qu'ils/elles baissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je baissai
  • tu baissas
  • il/elle baissa
  • nous baissâmes
  • vous baissâtes
  • ils/elles baissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • baisse (tu)
  • baissons (nous)
  • baissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baisser

Trái nghĩa

Họ từ của baisser

Cụm từ, thành ngữ với baisser

  • baisser pavillon — nhượng bộ

Câu ví dụ với baisser

  • Est-ce que vous pouvez baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699179
  • Est-ce que tu peux baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699181
  • Peux-tu baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328748
  • Pouvez-vous baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328750
  • Baisse le volume, s'il te plait. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904275
  • Baissez le volume, je vous prie. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991343
  • La température a soudainement baissé. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341816
  • Ne baisse pas les yeux. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11764341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower; to turn down (as a volume/setting); to go down, fall; to fail

Câu hỏi thường gặp

baisser nghĩa là gì?

baisser (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là hạ thấp, cúi xuống, hạ xuống, hạ.

baisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baisser (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.se/.

Chia động từ baisser ở thì hiện tại thế nào?

je baisse, tu baisses, il/elle baisse, nous baissons, vous baissez, ils/elles baissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.