baisser
baisser nghĩa là hạ thấp, cúi xuống, hạ xuống, hạ.
Nghĩa của baisser
Ngoại động từ
- Hạ thấp.
- Baisser un tableauhạ thấp bức tranh
- Baisser la voixhạ thấp giọng
- Baisser la radiovặn nhỏ đài
- Cúi xuống.
- Tête baisséeđầu cúi xuống
- Baisser la têtecúi đầu xấu hổ; cúi đầu cam chịu
- Baisser l'oreillecụp tai xấu hổ
Nội động từ
- Hạ xuống, hạ.
- Le niveau de l'eau a baissémực nước đã hạ xuống
- Xuống giá.
- Sút đi, kém đi.
- La vue baisse avec l'âgetuổi già mắt kém đi
- Il a beaucoup baissé depuis cinq anstừ năm năm nay ông ta sút đi nhiều
Danh từ · giống đực
- Sự hạ xuống.
- Au baisser des rideauxkhi hạ màn
Chia động từ baisser
Hiện tại présent
- je baisse
- tu baisses
- il/elle baisse
- nous baissons
- vous baissez
- ils/elles baissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai baissé
- tu as baissé
- il/elle a baissé
- nous avons baissé
- vous avez baissé
- ils/elles ont baissé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je baissais
- tu baissais
- il/elle baissait
- nous baissions
- vous baissiez
- ils/elles baissaient
Tương lai đơn futur simple
- je baisserai
- tu baisseras
- il/elle baissera
- nous baisserons
- vous baisserez
- ils/elles baisseront
Điều kiện conditionnel présent
- je baisserais
- tu baisserais
- il/elle baisserait
- nous baisserions
- vous baisseriez
- ils/elles baisseraient
Giả định subjonctif présent
- que je baisse
- que tu baisses
- qu'il/elle baisse
- que nous baissions
- que vous baissiez
- qu'ils/elles baissent
Quá khứ đơn passé simple
- je baissai
- tu baissas
- il/elle baissa
- nous baissâmes
- vous baissâtes
- ils/elles baissèrent
Mệnh lệnh impératif
- baisse (tu)
- baissons (nous)
- baissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baisser
Trái nghĩa
Họ từ của baisser
Cụm từ, thành ngữ với baisser
- baisser pavillon — nhượng bộ
Câu ví dụ với baisser
- Est-ce que vous pouvez baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699179
- Est-ce que tu peux baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699181
- Peux-tu baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328748
- Pouvez-vous baisser le volume ? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10328750
- Baisse le volume, s'il te plait. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904275
- Baissez le volume, je vous prie. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991343
- La température a soudainement baissé. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341816
- Ne baisse pas les yeux. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11764341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lower; to turn down (as a volume/setting); to go down, fall; to fail
Câu hỏi thường gặp
baisser nghĩa là gì?
baisser (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là hạ thấp, cúi xuống, hạ xuống, hạ.
baisser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baisser (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.se/.
Chia động từ baisser ở thì hiện tại thế nào?
je baisse, tu baisses, il/elle baisse, nous baissons, vous baissez, ils/elles baissent.