hausser
hausser nghĩa là nâng lên, nâng cao, cất cao, tăng lên.
Nghĩa của hausser
Ngoại động từ
- Nâng lên, nâng cao.
- Hausser un murnâng cao bức tường
- Hausser les prixnâng giá
- Hausser l'espritnâng cao tinh thần
- Cất cao.
- Hausser la voixcất cao giọng; xẵng giọng
- Hausser les épaulesnhún vai
Nội động từ
- Từ cũ; nghĩa cũ Tăng lên.
- Les prix ont hausségiá cả tăng lên
Chia động từ hausser
Hiện tại présent
- je hausse
- tu hausses
- il/elle hausse
- nous haussons
- vous haussez
- ils/elles haussent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai haussé
- tu as haussé
- il/elle a haussé
- nous avons haussé
- vous avez haussé
- ils/elles ont haussé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je haussais
- tu haussais
- il/elle haussait
- nous haussions
- vous haussiez
- ils/elles haussaient
Tương lai đơn futur simple
- je hausserai
- tu hausseras
- il/elle haussera
- nous hausserons
- vous hausserez
- ils/elles hausseront
Điều kiện conditionnel présent
- je hausserais
- tu hausserais
- il/elle hausserait
- nous hausserions
- vous hausseriez
- ils/elles hausseraient
Giả định subjonctif présent
- que je hausse
- que tu hausses
- qu'il/elle hausse
- que nous haussions
- que vous haussiez
- qu'ils/elles haussent
Quá khứ đơn passé simple
- je haussai
- tu haussas
- il/elle haussa
- nous haussâmes
- vous haussâtes
- ils/elles haussèrent
Mệnh lệnh impératif
- hausse (tu)
- haussons (nous)
- haussez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hausser
Trái nghĩa
Họ từ của hausser
Câu ví dụ với hausser
- Le yen est en hausse et le dollar tombe. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #434050
- Les prix sont en hausse. Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to raise; to shrug
Câu hỏi thường gặp
hausser nghĩa là gì?
hausser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâng lên, nâng cao, cất cao, tăng lên.
hausser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hausser (giọng Pháp chuẩn): /o.se/.
Chia động từ hausser ở thì hiện tại thế nào?
je hausse, tu hausses, il/elle hausse, nous haussons, vous haussez, ils/elles haussent.