TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hausser

/o.se/ giọng máy của trình duyệt

hausser nghĩa là nâng lên, nâng cao, cất cao, tăng lên.

Nghĩa của hausser

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, nâng cao.
    • Hausser un murnâng cao bức tường
    • Hausser les prixnâng giá
    • Hausser l'espritnâng cao tinh thần
  2. Cất cao.
    • Hausser la voixcất cao giọng; xẵng giọng
    • Hausser les épaulesnhún vai

Nội động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Tăng lên.
    • Les prix ont hausségiá cả tăng lên

Chia động từ hausser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hausséHiện tại phân từ: haussant

Hiện tại présent

  • je hausse
  • tu hausses
  • il/elle hausse
  • nous haussons
  • vous haussez
  • ils/elles haussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai haussé
  • tu as haussé
  • il/elle a haussé
  • nous avons haussé
  • vous avez haussé
  • ils/elles ont haussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je haussais
  • tu haussais
  • il/elle haussait
  • nous haussions
  • vous haussiez
  • ils/elles haussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hausserai
  • tu hausseras
  • il/elle haussera
  • nous hausserons
  • vous hausserez
  • ils/elles hausseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hausserais
  • tu hausserais
  • il/elle hausserait
  • nous hausserions
  • vous hausseriez
  • ils/elles hausseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hausse
  • que tu hausses
  • qu'il/elle hausse
  • que nous haussions
  • que vous haussiez
  • qu'ils/elles haussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je haussai
  • tu haussas
  • il/elle haussa
  • nous haussâmes
  • vous haussâtes
  • ils/elles haussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hausse (tu)
  • haussons (nous)
  • haussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hausser

Trái nghĩa

Họ từ của hausser

Câu ví dụ với hausser

  • Le yen est en hausse et le dollar tombe. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #434050
  • Les prix sont en hausse. Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to shrug

Câu hỏi thường gặp

hausser nghĩa là gì?

hausser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâng lên, nâng cao, cất cao, tăng lên.

hausser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hausser (giọng Pháp chuẩn): /o.se/.

Chia động từ hausser ở thì hiện tại thế nào?

je hausse, tu hausses, il/elle hausse, nous haussons, vous haussez, ils/elles haussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.