TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abaisser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

abaisser nghĩa là hạ, hạ thấp, làm hạ, làm giảm.

Nghĩa của abaisser

Ngoại động từ

  1. Hạ, hạ thấp, buông xuống.
    • Abaisser un murhạ thấp bức tường
    • Abaisser un storebuông mành xuống
    • Abaisser une perpendiculaire(toán) hạ một đường vuông góc
  2. Làm hạ, làm giảm.
    • Abaisser un prixhạ giá
    • Abaisser une peinegiảm tội
  3. Làm xẹp.
    • Abaisser les orgueilleuxlàm xẹp hạng người kiêu
    • Il cherche à abaisser ses adversairesnó tìm cách làm xẹp các địch thủ của mình

Chia động từ abaisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abaisséHiện tại phân từ: abaissant

Hiện tại présent

  • j'abaisse
  • tu abaisses
  • il/elle abaisse
  • nous abaissons
  • vous abaissez
  • ils/elles abaissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abaissé
  • tu as abaissé
  • il/elle a abaissé
  • nous avons abaissé
  • vous avez abaissé
  • ils/elles ont abaissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abaissais
  • tu abaissais
  • il/elle abaissait
  • nous abaissions
  • vous abaissiez
  • ils/elles abaissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abaisserai
  • tu abaisseras
  • il/elle abaissera
  • nous abaisserons
  • vous abaisserez
  • ils/elles abaisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abaisserais
  • tu abaisserais
  • il/elle abaisserait
  • nous abaisserions
  • vous abaisseriez
  • ils/elles abaisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abaisse
  • que tu abaisses
  • qu'il/elle abaisse
  • que nous abaissions
  • que vous abaissiez
  • qu'ils/elles abaissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abaissai
  • tu abaissas
  • il/elle abaissa
  • nous abaissâmes
  • vous abaissâtes
  • ils/elles abaissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abaisse (tu)
  • abaissons (nous)
  • abaissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaisser

Trái nghĩa

Họ từ của abaisser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower; to reduce; to bring down; to come or go down; to descend; to humble oneself, demean oneself, stoop; abase, degrade, humiliate; to roll out (the dough)

Câu hỏi thường gặp

abaisser nghĩa là gì?

abaisser (ngoại động từ) nghĩa là hạ, hạ thấp, làm hạ, làm giảm.

abaisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abaisser (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛ.se/.

Chia động từ abaisser ở thì hiện tại thế nào?

j'abaisse, tu abaisses, il/elle abaisse, nous abaissons, vous abaissez, ils/elles abaissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.