abaissable
/a.bɛ.sabl/ giọng máy của trình duyệt
abaissable nghĩa là có thể hạ xuống.
Nghĩa của abaissable
Tính từ
- Có thể hạ xuống.
- Prix abaissablegiá có thể hạ xuống
Dạng từ của abaissable
| Số nhiều | abaissables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaissable
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ which can be lowered
Câu hỏi thường gặp
abaissable nghĩa là gì?
abaissable (tính từ) nghĩa là có thể hạ xuống.
abaissable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abaissable (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛ.sabl/.