abacule
abacule nghĩa là Hình khối nhỏ tạo nên thành phần của một hình khảm.
Nghĩa của abacule
Danh từ · giống đực
- Hình khối nhỏ tạo nên thành phần của một hình khảm.
Dạng từ của abacule
Đi với mạo từ: un abacule · l'abacule
| Số nhiều | abacules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abacule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mosaic tessera; tessella; abaculus
Câu hỏi thường gặp
abacule nghĩa là gì?
abacule (danh từ) nghĩa là Hình khối nhỏ tạo nên thành phần của một hình khảm.
abacule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abacule (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.kyl/.
abacule là giống đực hay giống cái?
abacule là danh từ giống đực (dùng với un, le).