abaca
danh từ giống đực (m)
/a.ba.ka/ giọng máy của trình duyệt
abaca nghĩa là vỏ dùng để dệt.
Nghĩa của abaca
Danh từ · giống đực
- Một loại chuối ở Philipine, vỏ dùng để dệt.
Dạng từ của abaca
Đi với mạo từ: un abaca · l'abaca
| Số nhiều | abacas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaca
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a banana tree, the abaca; Manilla hemp
Câu hỏi thường gặp
abaca nghĩa là gì?
abaca (danh từ) nghĩa là vỏ dùng để dệt.
abaca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abaca (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.ka/.
abaca là giống đực hay giống cái?
abaca là danh từ giống đực (dùng với un, le).