TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tagal

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tagal nghĩa là sợi tagan.

Nghĩa của tagal

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ học Tiếng Ta-gan (Phi líp pin).
  2. Sợi tagan (làm mũ).

Dạng từ của tagal

Đi với mạo từ: un tagal · le tagal

Câu hỏi thường gặp

tagal nghĩa là gì?

tagal (danh từ) nghĩa là sợi tagan.

tagal là giống đực hay giống cái?

tagal là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.