abaissant
/a.bɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
abaissant nghĩa là hạ phẩm giá.
Nghĩa của abaissant
Tính từ
- Hạ phẩm giá.
- Acte abaissanthành vi hạ phẩm giá
Dạng từ của abaissant
| Số nhiều | abaissants |
| Giống cái | abaissante |
| Giống cái số nhiều | abaissantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaissant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ degrading, demeaning
Câu hỏi thường gặp
abaissant nghĩa là gì?
abaissant (tính từ) nghĩa là hạ phẩm giá.
abaissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abaissant (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛ.sɑ̃/.