TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exalter

/ɛɡ.zal.te/ giọng máy của trình duyệt

exalter nghĩa là tán dương, ca tụng, kích động, làm hứng khởi.

Nghĩa của exalter

Ngoại động từ

  1. Tán dương, ca tụng.
    • Exalter les vertus d'un hérosca tụng đức tính một vị anh hùng
  2. Kích động, làm hứng khởi.
    • Exalter l'imaginationkích động trí tưởng tượng
  3. Làm tăng lên, làm mạnh lên; tôn lên; nâng cao.
    • Exalter la virulence d'un microbelàm tăng độc tính của một vi trùng
    • Le bleu exalte le jaunemàu lam tôn màu vàng lên
    • Sentiments qui exaltent l'hommenhững tình cảm nâng cao con người lên

Chia động từ exalter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exaltéHiện tại phân từ: exaltant

Hiện tại présent

  • j'exalte
  • tu exaltes
  • il/elle exalte
  • nous exaltons
  • vous exaltez
  • ils/elles exaltent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exalté
  • tu as exalté
  • il/elle a exalté
  • nous avons exalté
  • vous avez exalté
  • ils/elles ont exalté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exaltais
  • tu exaltais
  • il/elle exaltait
  • nous exaltions
  • vous exaltiez
  • ils/elles exaltaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exalterai
  • tu exalteras
  • il/elle exaltera
  • nous exalterons
  • vous exalterez
  • ils/elles exalteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exalterais
  • tu exalterais
  • il/elle exalterait
  • nous exalterions
  • vous exalteriez
  • ils/elles exalteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exalte
  • que tu exaltes
  • qu'il/elle exalte
  • que nous exaltions
  • que vous exaltiez
  • qu'ils/elles exaltent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exaltai
  • tu exaltas
  • il/elle exalta
  • nous exaltâmes
  • vous exaltâtes
  • ils/elles exaltèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exalte (tu)
  • exaltons (nous)
  • exaltez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exalter

Trái nghĩa

Họ từ của exalter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to elate, thrill; to be elated

Câu hỏi thường gặp

exalter nghĩa là gì?

exalter (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, ca tụng, kích động, làm hứng khởi.

exalter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exalter (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zal.te/.

Chia động từ exalter ở thì hiện tại thế nào?

j'exalte, tu exaltes, il/elle exalte, nous exaltons, vous exaltez, ils/elles exaltent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.