exalter
exalter nghĩa là tán dương, ca tụng, kích động, làm hứng khởi.
Nghĩa của exalter
Ngoại động từ
- Tán dương, ca tụng.
- Exalter les vertus d'un hérosca tụng đức tính một vị anh hùng
- Kích động, làm hứng khởi.
- Exalter l'imaginationkích động trí tưởng tượng
- Làm tăng lên, làm mạnh lên; tôn lên; nâng cao.
- Exalter la virulence d'un microbelàm tăng độc tính của một vi trùng
- Le bleu exalte le jaunemàu lam tôn màu vàng lên
- Sentiments qui exaltent l'hommenhững tình cảm nâng cao con người lên
Chia động từ exalter
Hiện tại présent
- j'exalte
- tu exaltes
- il/elle exalte
- nous exaltons
- vous exaltez
- ils/elles exaltent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai exalté
- tu as exalté
- il/elle a exalté
- nous avons exalté
- vous avez exalté
- ils/elles ont exalté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'exaltais
- tu exaltais
- il/elle exaltait
- nous exaltions
- vous exaltiez
- ils/elles exaltaient
Tương lai đơn futur simple
- j'exalterai
- tu exalteras
- il/elle exaltera
- nous exalterons
- vous exalterez
- ils/elles exalteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'exalterais
- tu exalterais
- il/elle exalterait
- nous exalterions
- vous exalteriez
- ils/elles exalteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'exalte
- que tu exaltes
- qu'il/elle exalte
- que nous exaltions
- que vous exaltiez
- qu'ils/elles exaltent
Quá khứ đơn passé simple
- j'exaltai
- tu exaltas
- il/elle exalta
- nous exaltâmes
- vous exaltâtes
- ils/elles exaltèrent
Mệnh lệnh impératif
- exalte (tu)
- exaltons (nous)
- exaltez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exalter
Trái nghĩa
Họ từ của exalter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to elate, thrill; to be elated
Câu hỏi thường gặp
exalter nghĩa là gì?
exalter (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, ca tụng, kích động, làm hứng khởi.
exalter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exalter (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zal.te/.
Chia động từ exalter ở thì hiện tại thế nào?
j'exalte, tu exaltes, il/elle exalte, nous exaltons, vous exaltez, ils/elles exaltent.