TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éteindre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

éteindre nghĩa là tắt, làm phai màu.

Nghĩa của éteindre

Ngoại động từ

  1. Tắt.
    • éteindre le feutắt lửa
  2. Làm phai màu.
  3. Làm dịu đi, làm nguôi đi.
    • éteindre la colèrelàm nguôi giận
    • éteindre la soiflàm dịu cơn khát
  4. Dập đi, vùi dập.
    • éteindre un souvenirdập đi một kỷ niệm
    • éteindre un talentvùi dập một tài năng
  5. Tiêu diệt, hủy diệt.
    • éteindre une racetiêu diệt một chủng tộc
  6. Trả hết.
    • éteindre une dettetrả hết nợ
  7. Tôi (vôi).
    • éteindre de la chauxtôi vôi

Chia động từ éteindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éteintHiện tại phân từ: éteignant

Hiện tại présent

  • j'éteins
  • tu éteins
  • il/elle éteint
  • nous éteignons
  • vous éteignez
  • ils/elles éteignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éteint
  • tu as éteint
  • il/elle a éteint
  • nous avons éteint
  • vous avez éteint
  • ils/elles ont éteint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éteignais
  • tu éteignais
  • il/elle éteignait
  • nous éteignions
  • vous éteigniez
  • ils/elles éteignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éteindrai
  • tu éteindras
  • il/elle éteindra
  • nous éteindrons
  • vous éteindrez
  • ils/elles éteindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éteindrais
  • tu éteindrais
  • il/elle éteindrait
  • nous éteindrions
  • vous éteindriez
  • ils/elles éteindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éteigne
  • que tu éteignes
  • qu'il/elle éteigne
  • que nous éteignions
  • que vous éteigniez
  • qu'ils/elles éteignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éteignis
  • tu éteignis
  • il/elle éteignit
  • nous éteignîmes
  • vous éteignîtes
  • ils/elles éteignirent

Mệnh lệnh impératif

  • éteins (tu)
  • éteignons (nous)
  • éteignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éteindre

Trái nghĩa

Họ từ của éteindre

Câu ví dụ với éteindre

  • Il s'est éteint hier. Ông ấy qua đời hôm qua.Tatoeba #571634
  • Pourriez-vous éteindre le téléviseur ? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1272282
  • Pourrais-tu éteindre le téléviseur ? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3411809
  • Il éteignit toutes les lumières à onze heures. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130583
  • N'éteignez pas votre ordinateur. Đừng tắt máy của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600663
  • N'éteins pas ton ordinateur. Đừng tắt máy của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600664
  • Qui a éteint la lumière ? Ai tắt điện đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659669
  • J'ai éteint la télé. Tôi tắt TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9738218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn off (a switch, device, etc.); to put out, to extinguish (a fire); to die out, fade

Câu hỏi thường gặp

éteindre nghĩa là gì?

éteindre (ngoại động từ) nghĩa là tắt, làm phai màu.

éteindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éteindre (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ̃dʁ/.

Chia động từ éteindre ở thì hiện tại thế nào?

j'éteins, tu éteins, il/elle éteint, nous éteignons, vous éteignez, ils/elles éteignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.