éteignoir
danh từ giống đực (m)
/e.tɛ.ɲwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
éteignoir nghĩa là cái tắt nến, vật hình nón úp.
Nghĩa của éteignoir
Danh từ · giống đực
- Cái tắt nến.
- Vật hình nón úp.
- Thân mật Cây buồn (người làm cho người khác mất vui).
Dạng từ của éteignoir
Đi với mạo từ: un éteignoir · l'éteignoir
| Số nhiều | éteignoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candle snuffer; killjoy, wet blanket
Câu hỏi thường gặp
éteignoir nghĩa là gì?
éteignoir (danh từ) nghĩa là cái tắt nến, vật hình nón úp.
éteignoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éteignoir (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ.ɲwaʁ/.
éteignoir là giống đực hay giống cái?
éteignoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).