TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étayer

/e.tɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

étayer nghĩa là chống, cho dựa trên, làm nòng cốt cho.

Nghĩa của étayer

Ngoại động từ

  1. Chống (bằng cột chống).
    • étayer un murchống bức tường
  2. Cho dựa trên, làm nòng cốt cho.
    • Thèse étayée de bons documentsluận án có những tài liệu tốt làm nồng cốt

Chia động từ étayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étayéHiện tại phân từ: étayant

Hiện tại présent

  • j'étaye
  • tu étayes
  • il/elle étaye
  • nous étayons
  • vous étayez
  • ils/elles étayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étayé
  • tu as étayé
  • il/elle a étayé
  • nous avons étayé
  • vous avez étayé
  • ils/elles ont étayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étayais
  • tu étayais
  • il/elle étayait
  • nous étayions
  • vous étayiez
  • ils/elles étayaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étayerai
  • tu étayeras
  • il/elle étayera
  • nous étayerons
  • vous étayerez
  • ils/elles étayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étayerais
  • tu étayerais
  • il/elle étayerait
  • nous étayerions
  • vous étayeriez
  • ils/elles étayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étaye
  • que tu étayes
  • qu'il/elle étaye
  • que nous étayions
  • que vous étayiez
  • qu'ils/elles étayent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étayai
  • tu étayas
  • il/elle étaya
  • nous étayâmes
  • vous étayâtes
  • ils/elles étayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étaye (tu)
  • étayons (nous)
  • étayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étayer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prop up; to support; to support (especially of an abstract, e.g., an opinion, theory, claim, etc.)

Câu hỏi thường gặp

étayer nghĩa là gì?

étayer (ngoại động từ) nghĩa là chống, cho dựa trên, làm nòng cốt cho.

étayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étayer (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ.je/.

Chia động từ étayer ở thì hiện tại thế nào?

j'étaye, tu étayes, il/elle étaye, nous étayons, vous étayez, ils/elles étayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.