TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soutenir

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sut.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

soutenir nghĩa là đỡ, chống, đỡ đần.

Nghĩa của soutenir

Ngoại động từ

  1. Đỡ, chống.
    • Piliers qui soutiennent le pontnhững cột trụ đỡ cái cầu
    • Soutenir un blessé militaiređỡ một thương binh
  2. Đỡ đần.
    • Soutenir une famille nombreuseđỡ đần một gia đình đông
  3. Ủng hộ.
    • Soutenir une candidatureủng hộ một người ra ứng cử
  4. Trợ lực.
    • Nourriture qui soutient le maladethức ăn trợ lực người ốm
  5. Bảo vệ.
    • Soutenir son opinionbảo vệ ý kiến của mình
    • Soutenir une thèsebảo vệ một luận án
  6. Quả quyết, khẳng định.
    • Il soutient qu'il est innocentanh ấy khẳng định là mình vô tội
  7. Chịu đựng, chịu nổi.
    • Soutenir le froidchịu nổi rét

Chia động từ soutenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: soutenuHiện tại phân từ: soutenant

Hiện tại présent

  • je soutiens
  • tu soutiens
  • il/elle soutient
  • nous soutenons
  • vous soutenez
  • ils/elles soutiennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soutenu
  • tu as soutenu
  • il/elle a soutenu
  • nous avons soutenu
  • vous avez soutenu
  • ils/elles ont soutenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soutenais
  • tu soutenais
  • il/elle soutenait
  • nous soutenions
  • vous souteniez
  • ils/elles soutenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je soutiendrai
  • tu soutiendras
  • il/elle soutiendra
  • nous soutiendrons
  • vous soutiendrez
  • ils/elles soutiendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je soutiendrais
  • tu soutiendrais
  • il/elle soutiendrait
  • nous soutiendrions
  • vous soutiendriez
  • ils/elles soutiendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je soutienne
  • que tu soutiennes
  • qu'il/elle soutienne
  • que nous soutenions
  • que vous souteniez
  • qu'ils/elles soutiennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soutins
  • tu soutins
  • il/elle soutint
  • nous soutînmes
  • vous soutîntes
  • ils/elles soutinrent

Mệnh lệnh impératif

  • soutiens (tu)
  • soutenons (nous)
  • soutenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của soutenir

Cụm từ, thành ngữ với soutenir

  • soutenir la comparaison avec — có thể so sánh với
  • soutenir la conversation — làm cho câu chuyện không tẻ đi
  • soutenir la voix — kéo dài giọng
  • soutenir le regard — không nao núng e thẹn trước cái nhìn của người khác

Câu ví dụ với soutenir

  • Nous pensions qu'il allait nous soutenir. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390337
  • Je soutiens la France en Coupe du monde. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731500
  • Les mères soutiennent toujours leurs enfants. Những người mẹ luôn luôn hỗ trợ cho con của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to support; to keep up; to maintain (that); to argue

Câu hỏi thường gặp

soutenir nghĩa là gì?

soutenir (ngoại động từ) nghĩa là đỡ, chống, đỡ đần.

soutenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soutenir (giọng Pháp chuẩn): /sut.niʁ/.

Chia động từ soutenir ở thì hiện tại thế nào?

je soutiens, tu soutiens, il/elle soutient, nous soutenons, vous soutenez, ils/elles soutiennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.