TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

distinguer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dis.tɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

distinguer nghĩa là phân biệt, nhận thấy, nhận rõ, lựa chọn.

Nghĩa của distinguer

Ngoại động từ

  1. Phân biệt.
    • Distinguer le vrai du fauxphân biệt thực giả
  2. Nhận thấy, nhận rõ.
    • Distinguer une lumière à l'horizonnhận thấy được một ánh sáng ở chân trời
  3. Chú ý đặc biệt, coi trọng, quý mến.
    • Distinguer quelqu'unquý mến ai

Nội động từ

  1. Phân biệt, lựa chọn.
    • Elle sait distinguercô ta biết phân biệt, cô ta biết lựa chọn

Chia động từ distinguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: distinguéHiện tại phân từ: distinguant

Hiện tại présent

  • je distingue
  • tu distingues
  • il/elle distingue
  • nous distinguons
  • vous distinguez
  • ils/elles distinguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai distingué
  • tu as distingué
  • il/elle a distingué
  • nous avons distingué
  • vous avez distingué
  • ils/elles ont distingué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je distinguais
  • tu distinguais
  • il/elle distinguait
  • nous distinguions
  • vous distinguiez
  • ils/elles distinguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je distinguerai
  • tu distingueras
  • il/elle distinguera
  • nous distinguerons
  • vous distinguerez
  • ils/elles distingueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je distinguerais
  • tu distinguerais
  • il/elle distinguerait
  • nous distinguerions
  • vous distingueriez
  • ils/elles distingueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je distingue
  • que tu distingues
  • qu'il/elle distingue
  • que nous distinguions
  • que vous distinguiez
  • qu'ils/elles distinguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je distinguai
  • tu distinguas
  • il/elle distingua
  • nous distinguâmes
  • vous distinguâtes
  • ils/elles distinguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • distingue (tu)
  • distinguons (nous)
  • distinguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của distinguer

Câu ví dụ với distinguer

  • J'ai écouté mais je n'ai pas pu distinguer ce qu'ils disaient. Tôi đã nghe nhưng không phân biệt được họ nói gì.Tatoeba #352345
  • Il est difficile de distinguer le vrai du faux. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2056208
  • C'est difficile de distinguer le vrai du faux. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7695918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distinguish; to make out (with one of the senses, often visually); to be distinguished

Câu hỏi thường gặp

distinguer nghĩa là gì?

distinguer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân biệt, nhận thấy, nhận rõ, lựa chọn.

distinguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distinguer (giọng Pháp chuẩn): /dis.tɛ̃.ɡe/.

Chia động từ distinguer ở thì hiện tại thế nào?

je distingue, tu distingues, il/elle distingue, nous distinguons, vous distinguez, ils/elles distinguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.