TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclairer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.klɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

éclairer nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, sáng lên.

Nghĩa của éclairer

Ngoại động từ

  1. Chiếu sáng.
    • Le soleil éclaire la terremặt trời chiếu sáng quả đất
  2. Soi sáng.
    • L'expérience nous éclairekinh nghiệm soi sáng cho chúng ta
  3. Làm sáng tỏ.
    • éclairer une questionlàm sáng tỏ một vấn đề
  4. Quân sự Cho đi trinh sát trước để bảo vệ (một đạo quân).

Nội động từ

  1. Sáng lên.
    • La nuit les yeux du chat éclairentban đêm mắt mèo sáng lên
  2. Chiếu sáng.
    • Une lampe qui éclaire malcái đèn kém sáng
  3. Đặt tiền (đánh bạc).
  4. Không ngôi (từ cũ, nghĩa cũ) chớp.
    • Il a éclairé toute la nuitcả đêm trời chớp

Chia động từ éclairer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éclairéHiện tại phân từ: éclairant

Hiện tại présent

  • j'éclaire
  • tu éclaires
  • il/elle éclaire
  • nous éclairons
  • vous éclairez
  • ils/elles éclairent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éclairé
  • tu as éclairé
  • il/elle a éclairé
  • nous avons éclairé
  • vous avez éclairé
  • ils/elles ont éclairé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éclairais
  • tu éclairais
  • il/elle éclairait
  • nous éclairions
  • vous éclairiez
  • ils/elles éclairaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éclairerai
  • tu éclaireras
  • il/elle éclairera
  • nous éclairerons
  • vous éclairerez
  • ils/elles éclaireront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éclairerais
  • tu éclairerais
  • il/elle éclairerait
  • nous éclairerions
  • vous éclaireriez
  • ils/elles éclaireraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éclaire
  • que tu éclaires
  • qu'il/elle éclaire
  • que nous éclairions
  • que vous éclairiez
  • qu'ils/elles éclairent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éclairai
  • tu éclairas
  • il/elle éclaira
  • nous éclairâmes
  • vous éclairâtes
  • ils/elles éclairèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éclaire (tu)
  • éclairons (nous)
  • éclairez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclairer

Trái nghĩa

Họ từ của éclairer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to light up; to brighten; to shed light on; to enlighten; to scout

Câu hỏi thường gặp

éclairer nghĩa là gì?

éclairer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, sáng lên.

éclairer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclairer (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛ.ʁe/.

Chia động từ éclairer ở thì hiện tại thế nào?

j'éclaire, tu éclaires, il/elle éclaire, nous éclairons, vous éclairez, ils/elles éclairent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.