TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclair

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.klɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

éclair nghĩa là chớp, tia vụt sáng, chớp nhoáng.

Nghĩa của éclair

Danh từ · giống đực

  1. Chớp.
  2. Tia vụt sáng.
  3. Nghĩa bóng Ánh long lanh, ánh lấp lánh.
    • éclair du regardcái nhìn long lanh
    • éclair des diamantsánh lấp lánh của kim cương
  4. Nghĩa bóng Sự thoáng hiện giây lát.
    • Cet insensé a des éclairs de raisontên mất trí ấy cũng có những giây lát tỉnh táo
    • Un éclair de passionmột giây lát đam mê
  5. Bánh kem mặt láng.

Tính từ

  1. Chớp nhoáng.
    • Guerre éclairchiến tranh chớp nhoáng

Dạng từ của éclair

Đi với mạo từ: un éclair · l'éclair

Số nhiềuéclairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclair

Đồng nghĩa

Họ từ của éclair

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lightning bolt; flash; sparkle; éclair (pastry)
  • Tính từ very fast

Câu hỏi thường gặp

éclair nghĩa là gì?

éclair (danh từ, tính từ) nghĩa là chớp, tia vụt sáng, chớp nhoáng.

éclair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclair (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛʁ/.

éclair là giống đực hay giống cái?

éclair là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.