fermeture éclair
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /fɛʁ.mə.ty.ʁ‿e.klɛʁ/
fermeture éclair nghĩa là khoá kéo.
Nghĩa của fermeture éclair
Danh từ · giống cái
- Khoá kéo. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của fermeture éclair
Đi với mạo từ: une fermeture éclair · la fermeture éclair
| Số nhiều | fermetures éclair |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermeture éclair
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zip fastener
Câu hỏi thường gặp
fermeture éclair nghĩa là gì?
fermeture éclair (danh từ) nghĩa là khoá kéo.
fermeture éclair là giống đực hay giống cái?
fermeture éclair là danh từ giống cái (dùng với une, la).