TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aveugler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.vœ.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

aveugler nghĩa là làm cho thành mù, làm lóa mắt.

Nghĩa của aveugler

Ngoại động từ

  1. Làm cho thành mù.
  2. Làm lóa mắt.
    • Le soleil l'aveuglemặt trời làm cho nó lóa mắt
  3. Làm cho mù quáng.
    • La passion l'aveugledục vọng làm cho nó mù quáng đi
  4. Bịt.
    • Aveugler une voie d'eaubịt đường nước chảy

Chia động từ aveugler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aveugléHiện tại phân từ: aveuglant

Hiện tại présent

  • j'aveugle
  • tu aveugles
  • il/elle aveugle
  • nous aveuglons
  • vous aveuglez
  • ils/elles aveuglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aveuglé
  • tu as aveuglé
  • il/elle a aveuglé
  • nous avons aveuglé
  • vous avez aveuglé
  • ils/elles ont aveuglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aveuglais
  • tu aveuglais
  • il/elle aveuglait
  • nous aveuglions
  • vous aveugliez
  • ils/elles aveuglaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aveuglerai
  • tu aveugleras
  • il/elle aveuglera
  • nous aveuglerons
  • vous aveuglerez
  • ils/elles aveugleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aveuglerais
  • tu aveuglerais
  • il/elle aveuglerait
  • nous aveuglerions
  • vous aveugleriez
  • ils/elles aveugleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aveugle
  • que tu aveugles
  • qu'il/elle aveugle
  • que nous aveuglions
  • que vous aveugliez
  • qu'ils/elles aveuglent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aveuglai
  • tu aveuglas
  • il/elle aveugla
  • nous aveuglâmes
  • vous aveuglâtes
  • ils/elles aveuglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aveugle (tu)
  • aveuglons (nous)
  • aveuglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aveugler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với aveugler

  • Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.Tatoeba #3314240
  • On dit que l'amour est aveugle. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395
  • Comme on dit, l'amour est aveugle. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135716
  • Les aveugles ont souvent une perception auditive accrue. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15722
  • Les aveugles ont souvent l'ouïe très fine. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184055
  • L'aveugle avança à tâtons vers la sortie. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blind (make temporarily or permanently blind)

Câu hỏi thường gặp

aveugler nghĩa là gì?

aveugler (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thành mù, làm lóa mắt.

aveugler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aveugler (giọng Pháp chuẩn): /a.vœ.ɡle/.

Chia động từ aveugler ở thì hiện tại thế nào?

j'aveugle, tu aveugles, il/elle aveugle, nous aveuglons, vous aveuglez, ils/elles aveuglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.