aveuglément
/a.vœ.ɡle.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
aveuglément nghĩa là mù quáng.
Nghĩa của aveuglément
Phó từ
- Mù quáng.
- Obéir aveuglémentvâng lời mù quáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aveuglément
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ blindly
Câu hỏi thường gặp
aveuglément nghĩa là gì?
aveuglément (phó từ) nghĩa là mù quáng.
aveuglément phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aveuglément (giọng Pháp chuẩn): /a.vœ.ɡle.mɑ̃/.