TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guider

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡi.de/ giọng máy của trình duyệt

guider nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo.

Nghĩa của guider

Ngoại động từ

  1. Dẫn đường.
    • Guider un touristedẫn đường cho một nhà du lịch
  2. Hướng dẫn, chỉ đạo.
    • Guider un enfant dans ses étudeshướng dẫn cho một em bé học tập
  3. Fusée guidée par radio ; tên lửa hướng dẫn bằng radio.

Chia động từ guider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guidéHiện tại phân từ: guidant

Hiện tại présent

  • je guide
  • tu guides
  • il/elle guide
  • nous guidons
  • vous guidez
  • ils/elles guident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guidé
  • tu as guidé
  • il/elle a guidé
  • nous avons guidé
  • vous avez guidé
  • ils/elles ont guidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guidais
  • tu guidais
  • il/elle guidait
  • nous guidions
  • vous guidiez
  • ils/elles guidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guiderai
  • tu guideras
  • il/elle guidera
  • nous guiderons
  • vous guiderez
  • ils/elles guideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guiderais
  • tu guiderais
  • il/elle guiderait
  • nous guiderions
  • vous guideriez
  • ils/elles guideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guide
  • que tu guides
  • qu'il/elle guide
  • que nous guidions
  • que vous guidiez
  • qu'ils/elles guident

Quá khứ đơn passé simple

  • je guidai
  • tu guidas
  • il/elle guida
  • nous guidâmes
  • vous guidâtes
  • ils/elles guidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guide (tu)
  • guidons (nous)
  • guidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guider

Trái nghĩa

Câu ví dụ với guider

  • Les Guides suprêmes de la Révolution islamique meurent aussi. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783651
  • Cette vidéo vous guidera tout au long de la création de votre profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879526
  • Cette vidéo te guidera tout au long de la création de ton profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guide

Câu hỏi thường gặp

guider nghĩa là gì?

guider (ngoại động từ) nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo.

guider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guider (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.de/.

Chia động từ guider ở thì hiện tại thế nào?

je guide, tu guides, il/elle guide, nous guidons, vous guidez, ils/elles guident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.