guider
guider nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo.
Nghĩa của guider
Ngoại động từ
- Dẫn đường.
- Guider un touristedẫn đường cho một nhà du lịch
- Hướng dẫn, chỉ đạo.
- Guider un enfant dans ses étudeshướng dẫn cho một em bé học tập
- Fusée guidée par radio ; tên lửa hướng dẫn bằng radio.
Chia động từ guider
Hiện tại présent
- je guide
- tu guides
- il/elle guide
- nous guidons
- vous guidez
- ils/elles guident
Quá khứ kép passé composé
- j'ai guidé
- tu as guidé
- il/elle a guidé
- nous avons guidé
- vous avez guidé
- ils/elles ont guidé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je guidais
- tu guidais
- il/elle guidait
- nous guidions
- vous guidiez
- ils/elles guidaient
Tương lai đơn futur simple
- je guiderai
- tu guideras
- il/elle guidera
- nous guiderons
- vous guiderez
- ils/elles guideront
Điều kiện conditionnel présent
- je guiderais
- tu guiderais
- il/elle guiderait
- nous guiderions
- vous guideriez
- ils/elles guideraient
Giả định subjonctif présent
- que je guide
- que tu guides
- qu'il/elle guide
- que nous guidions
- que vous guidiez
- qu'ils/elles guident
Quá khứ đơn passé simple
- je guidai
- tu guidas
- il/elle guida
- nous guidâmes
- vous guidâtes
- ils/elles guidèrent
Mệnh lệnh impératif
- guide (tu)
- guidons (nous)
- guidez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guider
Trái nghĩa
Câu ví dụ với guider
- Les Guides suprêmes de la Révolution islamique meurent aussi. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783651
- Cette vidéo vous guidera tout au long de la création de votre profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879526
- Cette vidéo te guidera tout au long de la création de ton profil. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to guide
Câu hỏi thường gặp
guider nghĩa là gì?
guider (ngoại động từ) nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, chỉ đạo.
guider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guider (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.de/.
Chia động từ guider ở thì hiện tại thế nào?
je guide, tu guides, il/elle guide, nous guidons, vous guidez, ils/elles guident.