TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égarer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.ɡa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

égarer nghĩa là làm cho lạc đường.

Nghĩa của égarer

Ngoại động từ

  1. Làm cho lạc đường.
    • égarer un voyageurlàm cho lữ khách lạc đường
  2. Để thất lạc.
    • égarer ses lunettesđể kính thất lạc
  3. Nghĩa bóng Làm cho lầm lạc.
    • égarer le jugementlàm sự phán đoán bị lầm lạc

Chia động từ égarer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: égaréHiện tại phân từ: égarant

Hiện tại présent

  • j'égare
  • tu égares
  • il/elle égare
  • nous égarons
  • vous égarez
  • ils/elles égarent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai égaré
  • tu as égaré
  • il/elle a égaré
  • nous avons égaré
  • vous avez égaré
  • ils/elles ont égaré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'égarais
  • tu égarais
  • il/elle égarait
  • nous égarions
  • vous égariez
  • ils/elles égaraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'égarerai
  • tu égareras
  • il/elle égarera
  • nous égarerons
  • vous égarerez
  • ils/elles égareront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'égarerais
  • tu égarerais
  • il/elle égarerait
  • nous égarerions
  • vous égareriez
  • ils/elles égareraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'égare
  • que tu égares
  • qu'il/elle égare
  • que nous égarions
  • que vous égariez
  • qu'ils/elles égarent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'égarai
  • tu égaras
  • il/elle égara
  • nous égarâmes
  • vous égarâtes
  • ils/elles égarèrent

Mệnh lệnh impératif

  • égare (tu)
  • égarons (nous)
  • égarez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égarer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to misplace; to mislead, misinform; to lead astray; to get lost, go astray, to lose one's way; to wander

Câu hỏi thường gặp

égarer nghĩa là gì?

égarer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lạc đường.

égarer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của égarer (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡa.ʁe/.

Chia động từ égarer ở thì hiện tại thế nào?

j'égare, tu égares, il/elle égare, nous égarons, vous égarez, ils/elles égarent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.