tromper
tromper nghĩa là lừa, đánh lừa, lừa dối.
Nghĩa của tromper
Ngoại động từ
- Lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ.
- Marchand qui trompe ses clientsngười bán hàng đánh lừa khách hàng
- Không chung tình với vợ.
- Tromper sa femmekhông chung tình với vợ
- Nghĩa rộng Làm cho uổng công; làm cho thất vọng.
- Tromper l'attente de quelqu'unlàm cho ai uổng công mong chờ; làm phụ lòng mong mỏi của ai
- Trốn tránh.
- Tromper la surveillance de quelqu'untrốn tránh sự giám sát của ai
- Làm cho tạm khuây nỗi buồn.
Chia động từ tromper
Hiện tại présent
- je trompe
- tu trompes
- il/elle trompe
- nous trompons
- vous trompez
- ils/elles trompent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai trompé
- tu as trompé
- il/elle a trompé
- nous avons trompé
- vous avez trompé
- ils/elles ont trompé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je trompais
- tu trompais
- il/elle trompait
- nous trompions
- vous trompiez
- ils/elles trompaient
Tương lai đơn futur simple
- je tromperai
- tu tromperas
- il/elle trompera
- nous tromperons
- vous tromperez
- ils/elles tromperont
Điều kiện conditionnel présent
- je tromperais
- tu tromperais
- il/elle tromperait
- nous tromperions
- vous tromperiez
- ils/elles tromperaient
Giả định subjonctif présent
- que je trompe
- que tu trompes
- qu'il/elle trompe
- que nous trompions
- que vous trompiez
- qu'ils/elles trompent
Quá khứ đơn passé simple
- je trompai
- tu trompas
- il/elle trompa
- nous trompâmes
- vous trompâtes
- ils/elles trompèrent
Mệnh lệnh impératif
- trompe (tu)
- trompons (nous)
- trompez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của tromper
Câu ví dụ với tromper
- Les gens qui viennent à l'émission de Maury Povich font souvent des déclarations prétentieuses sur leur partenaire les trompant. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.Tatoeba #3773
- Ne te laisse pas tromper par son apparence. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1776228
- Ne vous laissez pas tromper par son apparence. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1776229
- C'est mal de tromper les gens, mais c'est pire de se tromper soi-même. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467463
- Ni vous, ni moi ne nous trompons. Bạn và tôi đều không sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6214303
- Vous vous êtes trompé de numéro. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129891
- Je me suis trompé d'avion. Tôi đã lên nhầm máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4205649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trick, dupe; to cheat on one's significant other; to distract oneself from; to make a mistake, be wrong
Câu hỏi thường gặp
tromper nghĩa là gì?
tromper (ngoại động từ) nghĩa là lừa, đánh lừa, lừa dối.
tromper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tromper (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.pe/.
Chia động từ tromper ở thì hiện tại thế nào?
je trompe, tu trompes, il/elle trompe, nous trompons, vous trompez, ils/elles trompent.