TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trompe-l'oeil

danh từ giống đực (m)
/tʁɔ̃.pɛ.lœj/ giọng máy của trình duyệt

trompe-l'oeil nghĩa là Bức họa nhìn như thật.

Nghĩa của trompe-l'oeil

Danh từ · giống đực

  1. Bức họa nhìn như thật.
  2. Nghĩa bóng Bề ngoài lừa lọc.

Dạng từ của trompe-l'oeil

Đi với mạo từ: un trompe-l'oeil · le trompe-l'oeil

Câu hỏi thường gặp

trompe-l'oeil nghĩa là gì?

trompe-l'oeil (danh từ) nghĩa là Bức họa nhìn như thật.

trompe-l'oeil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trompe-l'oeil (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.pɛ.lœj/.

trompe-l'oeil là giống đực hay giống cái?

trompe-l'oeil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.