trompe-l'oeil
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ̃.pɛ.lœj/ giọng máy của trình duyệt
trompe-l'oeil nghĩa là Bức họa nhìn như thật.
Nghĩa của trompe-l'oeil
Danh từ · giống đực
- Bức họa nhìn như thật.
- Nghĩa bóng Bề ngoài lừa lọc.
Dạng từ của trompe-l'oeil
Đi với mạo từ: un trompe-l'oeil · le trompe-l'oeil
Câu hỏi thường gặp
trompe-l'oeil nghĩa là gì?
trompe-l'oeil (danh từ) nghĩa là Bức họa nhìn như thật.
trompe-l'oeil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trompe-l'oeil (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.pɛ.lœj/.
trompe-l'oeil là giống đực hay giống cái?
trompe-l'oeil là danh từ giống đực (dùng với un, le).