TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fourvoyer

/fuʁ.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt

fourvoyer nghĩa là làm lạc đường, làm lạc lối, làm lầm đường, làm lầm lạc.

Nghĩa của fourvoyer

Ngoại động từ

  1. Làm lạc đường, làm lạc lối.
    • Guide qui a fourvoyé des voyageursngười dẫn đường làm cho khách du lịch lạc lối
  2. Nghĩa bóng, văn học Làm lầm đường, làm lầm lạc, làm cho sai lầm.
    • Les mauvais éxemple l'ont fourvoyégương xấu đã làm cho nó sai lầm

Chia động từ fourvoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fourvoyéHiện tại phân từ: fourvoyant

Hiện tại présent

  • je fourvoie
  • tu fourvoies
  • il/elle fourvoie
  • nous fourvoyons
  • vous fourvoyez
  • ils/elles fourvoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fourvoyé
  • tu as fourvoyé
  • il/elle a fourvoyé
  • nous avons fourvoyé
  • vous avez fourvoyé
  • ils/elles ont fourvoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fourvoyais
  • tu fourvoyais
  • il/elle fourvoyait
  • nous fourvoyions
  • vous fourvoyiez
  • ils/elles fourvoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fourvoierai
  • tu fourvoieras
  • il/elle fourvoiera
  • nous fourvoierons
  • vous fourvoierez
  • ils/elles fourvoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fourvoierais
  • tu fourvoierais
  • il/elle fourvoierait
  • nous fourvoierions
  • vous fourvoieriez
  • ils/elles fourvoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fourvoie
  • que tu fourvoies
  • qu'il/elle fourvoie
  • que nous fourvoyions
  • que vous fourvoyiez
  • qu'ils/elles fourvoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je fourvoyai
  • tu fourvoyas
  • il/elle fourvoya
  • nous fourvoyâmes
  • vous fourvoyâtes
  • ils/elles fourvoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fourvoie (tu)
  • fourvoyons (nous)
  • fourvoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fourvoyer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mislead; to make a mistake, go astray, err; to cloak

Câu hỏi thường gặp

fourvoyer nghĩa là gì?

fourvoyer (ngoại động từ) nghĩa là làm lạc đường, làm lạc lối, làm lầm đường, làm lầm lạc.

fourvoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourvoyer (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.vwa.je/.

Chia động từ fourvoyer ở thì hiện tại thế nào?

je fourvoie, tu fourvoies, il/elle fourvoie, nous fourvoyons, vous fourvoyez, ils/elles fourvoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.