dévoyer
dévoyer nghĩa là làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ, cho chạy sai đường.
Nghĩa của dévoyer
Ngoại động từ
- Văn học Làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ.
- Đường sắt Cho chạy sai đường.
- Xây dựng Làm nghiêng (đi).
- Dévoyer un tuyau de cheminéelàm nghêng một ống khói
Chia động từ dévoyer
Hiện tại présent
- je dévoie
- tu dévoies
- il/elle dévoie
- nous dévoyons
- vous dévoyez
- ils/elles dévoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dévoyé
- tu as dévoyé
- il/elle a dévoyé
- nous avons dévoyé
- vous avez dévoyé
- ils/elles ont dévoyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dévoyais
- tu dévoyais
- il/elle dévoyait
- nous dévoyions
- vous dévoyiez
- ils/elles dévoyaient
Tương lai đơn futur simple
- je dévoierai
- tu dévoieras
- il/elle dévoiera
- nous dévoierons
- vous dévoierez
- ils/elles dévoieront
Điều kiện conditionnel présent
- je dévoierais
- tu dévoierais
- il/elle dévoierait
- nous dévoierions
- vous dévoieriez
- ils/elles dévoieraient
Giả định subjonctif présent
- que je dévoie
- que tu dévoies
- qu'il/elle dévoie
- que nous dévoyions
- que vous dévoyiez
- qu'ils/elles dévoient
Quá khứ đơn passé simple
- je dévoyai
- tu dévoyas
- il/elle dévoya
- nous dévoyâmes
- vous dévoyâtes
- ils/elles dévoyèrent
Mệnh lệnh impératif
- dévoie (tu)
- dévoyons (nous)
- dévoyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévoyer
Đồng nghĩa
Họ từ của dévoyer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mislead, to lead astray; to go down the wrong path, to turn delinquent, to leave the straight and narrow; to twist, corrupt
Câu hỏi thường gặp
dévoyer nghĩa là gì?
dévoyer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ, cho chạy sai đường.
dévoyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévoyer (giọng Pháp chuẩn): /de.vwa.je/.
Chia động từ dévoyer ở thì hiện tại thế nào?
je dévoie, tu dévoies, il/elle dévoie, nous dévoyons, vous dévoyez, ils/elles dévoient.