TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévoyer

/de.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt

dévoyer nghĩa là làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ, cho chạy sai đường.

Nghĩa của dévoyer

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ.
  2. Đường sắt Cho chạy sai đường.
  3. Xây dựng Làm nghiêng (đi).
    • Dévoyer un tuyau de cheminéelàm nghêng một ống khói

Chia động từ dévoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévoyéHiện tại phân từ: dévoyant

Hiện tại présent

  • je dévoie
  • tu dévoies
  • il/elle dévoie
  • nous dévoyons
  • vous dévoyez
  • ils/elles dévoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévoyé
  • tu as dévoyé
  • il/elle a dévoyé
  • nous avons dévoyé
  • vous avez dévoyé
  • ils/elles ont dévoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévoyais
  • tu dévoyais
  • il/elle dévoyait
  • nous dévoyions
  • vous dévoyiez
  • ils/elles dévoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévoierai
  • tu dévoieras
  • il/elle dévoiera
  • nous dévoierons
  • vous dévoierez
  • ils/elles dévoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévoierais
  • tu dévoierais
  • il/elle dévoierait
  • nous dévoierions
  • vous dévoieriez
  • ils/elles dévoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévoie
  • que tu dévoies
  • qu'il/elle dévoie
  • que nous dévoyions
  • que vous dévoyiez
  • qu'ils/elles dévoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévoyai
  • tu dévoyas
  • il/elle dévoya
  • nous dévoyâmes
  • vous dévoyâtes
  • ils/elles dévoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévoie (tu)
  • dévoyons (nous)
  • dévoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévoyer

Đồng nghĩa

Họ từ của dévoyer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mislead, to lead astray; to go down the wrong path, to turn delinquent, to leave the straight and narrow; to twist, corrupt

Câu hỏi thường gặp

dévoyer nghĩa là gì?

dévoyer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ, cho chạy sai đường.

dévoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévoyer (giọng Pháp chuẩn): /de.vwa.je/.

Chia động từ dévoyer ở thì hiện tại thế nào?

je dévoie, tu dévoies, il/elle dévoie, nous dévoyons, vous dévoyez, ils/elles dévoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.