dévoiement
danh từ giống đực (m)
/de.vwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dévoiement nghĩa là độ nghiêng, bệnh ỉa chảy.
Nghĩa của dévoiement
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Độ nghiêng (ống khói...).
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bệnh ỉa chảy.
Dạng từ của dévoiement
Đi với mạo từ: un dévoiement · le dévoiement
| Số nhiều | dévoiements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canting, sloping; the act of leading astray, corruption; runny bowels, diarrhoea
Câu hỏi thường gặp
dévoiement nghĩa là gì?
dévoiement (danh từ) nghĩa là độ nghiêng, bệnh ỉa chảy.
dévoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévoiement (giọng Pháp chuẩn): /de.vwa.mɑ̃/.
dévoiement là giống đực hay giống cái?
dévoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).