dévoilement
danh từ giống đực (m)
/de.vwal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dévoilement nghĩa là sự bỏ mạng che, sự bỏ màn phủ, sự khám phá ra, sự vạch trần.
Nghĩa của dévoilement
Danh từ · giống đực
- Sự bỏ mạng che, sự bỏ màn phủ.
- Nghĩa bóng Sự khám phá ra, sự vạch trần.
Dạng từ của dévoilement
Đi với mạo từ: un dévoilement · le dévoilement
| Số nhiều | dévoilements |
Câu hỏi thường gặp
dévoilement nghĩa là gì?
dévoilement (danh từ) nghĩa là sự bỏ mạng che, sự bỏ màn phủ, sự khám phá ra, sự vạch trần.
dévoilement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévoilement (giọng Pháp chuẩn): /de.vwal.mɑ̃/.
dévoilement là giống đực hay giống cái?
dévoilement là danh từ giống đực (dùng với un, le).