dévoyé
/de.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt
dévoyé nghĩa là lầm lạc, sa đọa, kẻ lầm lạc, kẻ sa đọa.
Nghĩa của dévoyé
Tính từ
- Lầm lạc, sa đọa.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ lầm lạc, kẻ sa đọa.
Dạng từ của dévoyé
| Số nhiều | dévoyés |
| Giống cái | dévoyée |
| Giống cái số nhiều | dévoyées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ astray, perverted, immoral, corrupt (having strayed from what is viewed as moral)
- Danh từ stray, immoral or corrupt person (someone who has strayed from a moral lifestyle)
Câu hỏi thường gặp
dévoyé nghĩa là gì?
dévoyé (tính từ, danh từ) nghĩa là lầm lạc, sa đọa, kẻ lầm lạc, kẻ sa đọa.
dévoyé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévoyé (giọng Pháp chuẩn): /de.vwa.je/.