dévêtir
dévêtir nghĩa là cởi quần áo.
Nghĩa của dévêtir
Ngoại động từ
- Cởi quần áo (cho).
- Dévêtir un blessécởi quần áo một người bị thương
Chia động từ dévêtir
Hiện tại présent
- je dévêts
- tu dévêts
- il/elle dévêt
- nous dévêtons
- vous dévêtez
- ils/elles dévêtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dévêtu
- tu as dévêtu
- il/elle a dévêtu
- nous avons dévêtu
- vous avez dévêtu
- ils/elles ont dévêtu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dévêtais
- tu dévêtais
- il/elle dévêtait
- nous dévêtions
- vous dévêtiez
- ils/elles dévêtaient
Tương lai đơn futur simple
- je dévêtirai
- tu dévêtiras
- il/elle dévêtira
- nous dévêtirons
- vous dévêtirez
- ils/elles dévêtiront
Điều kiện conditionnel présent
- je dévêtirais
- tu dévêtirais
- il/elle dévêtirait
- nous dévêtirions
- vous dévêtiriez
- ils/elles dévêtiraient
Giả định subjonctif présent
- que je dévête
- que tu dévêtes
- qu'il/elle dévête
- que nous dévêtions
- que vous dévêtiez
- qu'ils/elles dévêtent
Quá khứ đơn passé simple
- je dévêtis
- tu dévêtis
- il/elle dévêtit
- nous dévêtîmes
- vous dévêtîtes
- ils/elles dévêtirent
Mệnh lệnh impératif
- dévêts (tu)
- dévêtons (nous)
- dévêtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévêtir
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dévêtir
- Je me dévêts. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to undress; to undress
Câu hỏi thường gặp
dévêtir nghĩa là gì?
dévêtir (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần áo.
dévêtir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévêtir (giọng Pháp chuẩn): /de.vɛ.tiʁ/.
Chia động từ dévêtir ở thì hiện tại thế nào?
je dévêts, tu dévêts, il/elle dévêt, nous dévêtons, vous dévêtez, ils/elles dévêtent.