TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévêtir

/de.vɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

dévêtir nghĩa là cởi quần áo.

Nghĩa của dévêtir

Ngoại động từ

  1. Cởi quần áo (cho).
    • Dévêtir un blessécởi quần áo một người bị thương

Chia động từ dévêtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévêtuHiện tại phân từ: dévêtant

Hiện tại présent

  • je dévêts
  • tu dévêts
  • il/elle dévêt
  • nous dévêtons
  • vous dévêtez
  • ils/elles dévêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévêtu
  • tu as dévêtu
  • il/elle a dévêtu
  • nous avons dévêtu
  • vous avez dévêtu
  • ils/elles ont dévêtu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévêtais
  • tu dévêtais
  • il/elle dévêtait
  • nous dévêtions
  • vous dévêtiez
  • ils/elles dévêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévêtirai
  • tu dévêtiras
  • il/elle dévêtira
  • nous dévêtirons
  • vous dévêtirez
  • ils/elles dévêtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévêtirais
  • tu dévêtirais
  • il/elle dévêtirait
  • nous dévêtirions
  • vous dévêtiriez
  • ils/elles dévêtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévête
  • que tu dévêtes
  • qu'il/elle dévête
  • que nous dévêtions
  • que vous dévêtiez
  • qu'ils/elles dévêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévêtis
  • tu dévêtis
  • il/elle dévêtit
  • nous dévêtîmes
  • vous dévêtîtes
  • ils/elles dévêtirent

Mệnh lệnh impératif

  • dévêts (tu)
  • dévêtons (nous)
  • dévêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévêtir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với dévêtir

  • Je me dévêts. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undress; to undress

Câu hỏi thường gặp

dévêtir nghĩa là gì?

dévêtir (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần áo.

dévêtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévêtir (giọng Pháp chuẩn): /de.vɛ.tiʁ/.

Chia động từ dévêtir ở thì hiện tại thế nào?

je dévêts, tu dévêts, il/elle dévêt, nous dévêtons, vous dévêtez, ils/elles dévêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.