déshabiller
déshabiller nghĩa là cởi quần áo, bỏ vải bọc.
Nghĩa của déshabiller
Ngoại động từ
- Cởi quần áo (cho).
- Déshabiller un enfantcởi quần áo một đứa trẻ
- Bỏ vải bọc.
- Déshabiller un fauteuilbỏ vải bọc ghế bành
- Vạch trần.
- Déshabiller un hypocritevạch trần một kẻ đạo đức giả
Chia động từ déshabiller
Hiện tại présent
- je déshabille
- tu déshabilles
- il/elle déshabille
- nous déshabillons
- vous déshabillez
- ils/elles déshabillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déshabillé
- tu as déshabillé
- il/elle a déshabillé
- nous avons déshabillé
- vous avez déshabillé
- ils/elles ont déshabillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déshabillais
- tu déshabillais
- il/elle déshabillait
- nous déshabillions
- vous déshabilliez
- ils/elles déshabillaient
Tương lai đơn futur simple
- je déshabillerai
- tu déshabilleras
- il/elle déshabillera
- nous déshabillerons
- vous déshabillerez
- ils/elles déshabilleront
Điều kiện conditionnel présent
- je déshabillerais
- tu déshabillerais
- il/elle déshabillerait
- nous déshabillerions
- vous déshabilleriez
- ils/elles déshabilleraient
Giả định subjonctif présent
- que je déshabille
- que tu déshabilles
- qu'il/elle déshabille
- que nous déshabillions
- que vous déshabilliez
- qu'ils/elles déshabillent
Quá khứ đơn passé simple
- je déshabillai
- tu déshabillas
- il/elle déshabilla
- nous déshabillâmes
- vous déshabillâtes
- ils/elles déshabillèrent
Mệnh lệnh impératif
- déshabille (tu)
- déshabillons (nous)
- déshabillez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshabiller
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với déshabiller
- déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul — giật gấu vá vai
Câu ví dụ với déshabiller
- Tu étais déshabillé. Khi đó bạn khỏa thân.Tatoeba #2234484
- Je suis en train de me déshabiller. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7100483
- Je me déshabille. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to undress; to get undressed
Câu hỏi thường gặp
déshabiller nghĩa là gì?
déshabiller (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần áo, bỏ vải bọc.
déshabiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déshabiller (giọng Pháp chuẩn): /de.za.bi.je/.
Chia động từ déshabiller ở thì hiện tại thế nào?
je déshabille, tu déshabilles, il/elle déshabille, nous déshabillons, vous déshabillez, ils/elles déshabillent.