TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déshabiller

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.za.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

déshabiller nghĩa là cởi quần áo, bỏ vải bọc.

Nghĩa của déshabiller

Ngoại động từ

  1. Cởi quần áo (cho).
    • Déshabiller un enfantcởi quần áo một đứa trẻ
  2. Bỏ vải bọc.
    • Déshabiller un fauteuilbỏ vải bọc ghế bành
  3. Vạch trần.
    • Déshabiller un hypocritevạch trần một kẻ đạo đức giả

Chia động từ déshabiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déshabilléHiện tại phân từ: déshabillant

Hiện tại présent

  • je déshabille
  • tu déshabilles
  • il/elle déshabille
  • nous déshabillons
  • vous déshabillez
  • ils/elles déshabillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déshabillé
  • tu as déshabillé
  • il/elle a déshabillé
  • nous avons déshabillé
  • vous avez déshabillé
  • ils/elles ont déshabillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déshabillais
  • tu déshabillais
  • il/elle déshabillait
  • nous déshabillions
  • vous déshabilliez
  • ils/elles déshabillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déshabillerai
  • tu déshabilleras
  • il/elle déshabillera
  • nous déshabillerons
  • vous déshabillerez
  • ils/elles déshabilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déshabillerais
  • tu déshabillerais
  • il/elle déshabillerait
  • nous déshabillerions
  • vous déshabilleriez
  • ils/elles déshabilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déshabille
  • que tu déshabilles
  • qu'il/elle déshabille
  • que nous déshabillions
  • que vous déshabilliez
  • qu'ils/elles déshabillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déshabillai
  • tu déshabillas
  • il/elle déshabilla
  • nous déshabillâmes
  • vous déshabillâtes
  • ils/elles déshabillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déshabille (tu)
  • déshabillons (nous)
  • déshabillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshabiller

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với déshabiller

  • déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul — giật gấu vá vai

Câu ví dụ với déshabiller

  • Tu étais déshabillé. Khi đó bạn khỏa thân.Tatoeba #2234484
  • Je suis en train de me déshabiller. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7100483
  • Je me déshabille. Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undress; to get undressed

Câu hỏi thường gặp

déshabiller nghĩa là gì?

déshabiller (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần áo, bỏ vải bọc.

déshabiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déshabiller (giọng Pháp chuẩn): /de.za.bi.je/.

Chia động từ déshabiller ở thì hiện tại thế nào?

je déshabille, tu déshabilles, il/elle déshabille, nous déshabillons, vous déshabillez, ils/elles déshabillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.