TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habiller

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

habiller nghĩa là mặc quần áo cho, may quần áo.

Nghĩa của habiller

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo cho.
    • Habiller un enfantmặc quần áo cho em bé
  2. May quần áo.
    • Tailleur qui habille bienngười thợ may may quần áo khéo
  3. Mặc vừa vặn, mặc dễ coi.
    • Cette robe vous habille biencái áo dài này chị mặc vừa vặn quá
  4. Cấp quần áo cho.
    • Habiller une famille nombreusecấp quần áo cho một gia đình đông con
  5. Tỉa bớt cành rễ (cho một cây khi đem trồng sang chỗ khác).
  6. Bọc.
    • Habiller un fauteuilbọc vải một ghế bành
  7. Kỹ thuật Lắp máy (đồng hồ).
  8. Chuẩn bị để nấu nướng; chuẩn bị để bán.
  9. Xếp đặt bản in xung quanh (tranh ảnh trên trang sách đem in).
  10. Trang trí, điểm tô.
    • Habiller de belles phrases une pensée creusedùng những câu hoa mỹ để điểm tô một tư tưởng trống rỗng

Chia động từ habiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: habilléHiện tại phân từ: habillant

Hiện tại présent

  • j'habille
  • tu habilles
  • il/elle habille
  • nous habillons
  • vous habillez
  • ils/elles habillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai habillé
  • tu as habillé
  • il/elle a habillé
  • nous avons habillé
  • vous avez habillé
  • ils/elles ont habillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'habillais
  • tu habillais
  • il/elle habillait
  • nous habillions
  • vous habilliez
  • ils/elles habillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'habillerai
  • tu habilleras
  • il/elle habillera
  • nous habillerons
  • vous habillerez
  • ils/elles habilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'habillerais
  • tu habillerais
  • il/elle habillerait
  • nous habillerions
  • vous habilleriez
  • ils/elles habilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'habille
  • que tu habilles
  • qu'il/elle habille
  • que nous habillions
  • que vous habilliez
  • qu'ils/elles habillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'habillai
  • tu habillas
  • il/elle habilla
  • nous habillâmes
  • vous habillâtes
  • ils/elles habillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • habille (tu)
  • habillons (nous)
  • habillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habiller

Trái nghĩa

Họ từ của habiller

Cụm từ, thành ngữ với habiller

  • habiller quelqu'un; habiller quelqu'un de toutes pièces — (thân mật) nói xấu ai tàn tệ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dress; to get dressed; to dress in a certain fashion

Câu hỏi thường gặp

habiller nghĩa là gì?

habiller (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho, may quần áo.

habiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habiller (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.je/.

Chia động từ habiller ở thì hiện tại thế nào?

j'habille, tu habilles, il/elle habille, nous habillons, vous habillez, ils/elles habillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.