habiller
habiller nghĩa là mặc quần áo cho, may quần áo.
Nghĩa của habiller
Ngoại động từ
- Mặc quần áo cho.
- Habiller un enfantmặc quần áo cho em bé
- May quần áo.
- Tailleur qui habille bienngười thợ may may quần áo khéo
- Mặc vừa vặn, mặc dễ coi.
- Cette robe vous habille biencái áo dài này chị mặc vừa vặn quá
- Cấp quần áo cho.
- Habiller une famille nombreusecấp quần áo cho một gia đình đông con
- Tỉa bớt cành rễ (cho một cây khi đem trồng sang chỗ khác).
- Bọc.
- Habiller un fauteuilbọc vải một ghế bành
- Kỹ thuật Lắp máy (đồng hồ).
- Chuẩn bị để nấu nướng; chuẩn bị để bán.
- Xếp đặt bản in xung quanh (tranh ảnh trên trang sách đem in).
- Trang trí, điểm tô.
- Habiller de belles phrases une pensée creusedùng những câu hoa mỹ để điểm tô một tư tưởng trống rỗng
Chia động từ habiller
Hiện tại présent
- j'habille
- tu habilles
- il/elle habille
- nous habillons
- vous habillez
- ils/elles habillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai habillé
- tu as habillé
- il/elle a habillé
- nous avons habillé
- vous avez habillé
- ils/elles ont habillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'habillais
- tu habillais
- il/elle habillait
- nous habillions
- vous habilliez
- ils/elles habillaient
Tương lai đơn futur simple
- j'habillerai
- tu habilleras
- il/elle habillera
- nous habillerons
- vous habillerez
- ils/elles habilleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'habillerais
- tu habillerais
- il/elle habillerait
- nous habillerions
- vous habilleriez
- ils/elles habilleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'habille
- que tu habilles
- qu'il/elle habille
- que nous habillions
- que vous habilliez
- qu'ils/elles habillent
Quá khứ đơn passé simple
- j'habillai
- tu habillas
- il/elle habilla
- nous habillâmes
- vous habillâtes
- ils/elles habillèrent
Mệnh lệnh impératif
- habille (tu)
- habillons (nous)
- habillez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habiller
Trái nghĩa
Họ từ của habiller
Cụm từ, thành ngữ với habiller
- habiller quelqu'un; habiller quelqu'un de toutes pièces — (thân mật) nói xấu ai tàn tệ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dress; to get dressed; to dress in a certain fashion
Câu hỏi thường gặp
habiller nghĩa là gì?
habiller (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho, may quần áo.
habiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habiller (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.je/.
Chia động từ habiller ở thì hiện tại thế nào?
j'habille, tu habilles, il/elle habille, nous habillons, vous habillez, ils/elles habillent.