TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rhabiller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

rhabiller nghĩa là sửa chữa.

Nghĩa của rhabiller

Ngoại động từ

  1. Sửa chữa.
    • Rhabiller un cheminsửa chữa một con đường
  2. Mặc lại quần áo cho.
    • Rhabiller un enfantmặc lại quần áo cho em bé
  3. Nghĩa bóng Đổi mới bề ngoài, đổi mới hình thức.
    • Rhabiller de vieilles idées avec des mots nouveauxdùng từ mới để đổi mới bề ngoài những ý cũ

Chia động từ rhabiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rhabilléHiện tại phân từ: rhabillant

Hiện tại présent

  • je rhabille
  • tu rhabilles
  • il/elle rhabille
  • nous rhabillons
  • vous rhabillez
  • ils/elles rhabillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rhabillé
  • tu as rhabillé
  • il/elle a rhabillé
  • nous avons rhabillé
  • vous avez rhabillé
  • ils/elles ont rhabillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rhabillais
  • tu rhabillais
  • il/elle rhabillait
  • nous rhabillions
  • vous rhabilliez
  • ils/elles rhabillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rhabillerai
  • tu rhabilleras
  • il/elle rhabillera
  • nous rhabillerons
  • vous rhabillerez
  • ils/elles rhabilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rhabillerais
  • tu rhabillerais
  • il/elle rhabillerait
  • nous rhabillerions
  • vous rhabilleriez
  • ils/elles rhabilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rhabille
  • que tu rhabilles
  • qu'il/elle rhabille
  • que nous rhabillions
  • que vous rhabilliez
  • qu'ils/elles rhabillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rhabillai
  • tu rhabillas
  • il/elle rhabilla
  • nous rhabillâmes
  • vous rhabillâtes
  • ils/elles rhabillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rhabille (tu)
  • rhabillons (nous)
  • rhabillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get dressed again; to redress

Câu hỏi thường gặp

rhabiller nghĩa là gì?

rhabiller (ngoại động từ) nghĩa là sửa chữa.

rhabiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhabiller (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bi.je/.

Chia động từ rhabiller ở thì hiện tại thế nào?

je rhabille, tu rhabilles, il/elle rhabille, nous rhabillons, vous rhabillez, ils/elles rhabillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.