habilleur
danh từ giống đực (m)
/a.bi.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
habilleur nghĩa là người bày hàng.
Nghĩa của habilleur
Danh từ · giống đực
- Sân khấu Người trang phục cho diễn viên.
- Người bày hàng.
- Người làm cá (để đưa muối).
Dạng từ của habilleur
Đi với mạo từ: un habilleur · le habilleur
| Số nhiều | habilleurs |
| Giống cái | habilleuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habilleur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dresser (person who helps actors put on their costume)
Câu hỏi thường gặp
habilleur nghĩa là gì?
habilleur (danh từ) nghĩa là người bày hàng.
habilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habilleur (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.jœʁ/.
habilleur là giống đực hay giống cái?
habilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).