TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habillé

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

habillé nghĩa là ăn mặc, ăn mặc chỉnh tề.

Nghĩa của habillé

Tính từ

  1. Ăn mặc.
    • Habillé de blancăn mặc đồ trắng
  2. Ăn mặc chỉnh tề.
    • Tout le monde est venu très habillémọi người đều đến ăn mặc rất chỉnh tề
  3. Hợp với buổi lễ.
    • Fourrure vraiment habilléetấm áo da lông thực là hợp với buổi lễ

Danh từ · giống đực

  1. L'habillé de soie (thân mật) con lợn.

Dạng từ của habillé

Số nhiềuhabillés
Giống cáihabillée
Giống cái số nhiềuhabillées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habillé

Trái nghĩa

Câu ví dụ với habillé

  • À la fête, tous étaient bien habillés. Tại lễ hội, mọi người đều ăn mặc đẹp.Tatoeba #452032
  • La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
  • Elle est toujours soigneusement habillée. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1347251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ smart; formal

Câu hỏi thường gặp

habillé nghĩa là gì?

habillé (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn mặc, ăn mặc chỉnh tề.

habillé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habillé (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.je/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.