vêtir
vêtir nghĩa là mặc quần áo, ăn mặc.
Nghĩa của vêtir
Tự động từ
se vêtir- Mặc quần áo; ăn mặc.
Chia động từ vêtir
Hiện tại présent
- je vêts
- tu vêts
- il/elle vêt
- nous vêtons
- vous vêtez
- ils/elles vêtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai vêtu
- tu as vêtu
- il/elle a vêtu
- nous avons vêtu
- vous avez vêtu
- ils/elles ont vêtu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je vêtais
- tu vêtais
- il/elle vêtait
- nous vêtions
- vous vêtiez
- ils/elles vêtaient
Tương lai đơn futur simple
- je vêtirai
- tu vêtiras
- il/elle vêtira
- nous vêtirons
- vous vêtirez
- ils/elles vêtiront
Điều kiện conditionnel présent
- je vêtirais
- tu vêtirais
- il/elle vêtirait
- nous vêtirions
- vous vêtiriez
- ils/elles vêtiraient
Giả định subjonctif présent
- que je vête
- que tu vêtes
- qu'il/elle vête
- que nous vêtions
- que vous vêtiez
- qu'ils/elles vêtent
Quá khứ đơn passé simple
- je vêtis
- tu vêtis
- il/elle vêtit
- nous vêtîmes
- vous vêtîtes
- ils/elles vêtirent
Mệnh lệnh impératif
- vêts (tu)
- vêtons (nous)
- vêtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vêtir
Đồng nghĩa
Họ từ của vêtir
Câu ví dụ với vêtir
- Veux-tu vraiment te vêtir comme ça ? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6303159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dress, to clothe; to dress, get dressed
Câu hỏi thường gặp
vêtir nghĩa là gì?
vêtir (tự động từ) nghĩa là mặc quần áo, ăn mặc.
vêtir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vêtir (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.tiʁ/.
Chia động từ vêtir ở thì hiện tại thế nào?
je vêts, tu vêts, il/elle vêt, nous vêtons, vous vêtez, ils/elles vêtent.