TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vêtir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

vêtir nghĩa là mặc quần áo, ăn mặc.

Nghĩa của vêtir

Tự động từ

se vêtir
  1. Mặc quần áo; ăn mặc.

Chia động từ vêtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vêtuHiện tại phân từ: vêtant

Hiện tại présent

  • je vêts
  • tu vêts
  • il/elle vêt
  • nous vêtons
  • vous vêtez
  • ils/elles vêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vêtu
  • tu as vêtu
  • il/elle a vêtu
  • nous avons vêtu
  • vous avez vêtu
  • ils/elles ont vêtu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vêtais
  • tu vêtais
  • il/elle vêtait
  • nous vêtions
  • vous vêtiez
  • ils/elles vêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vêtirai
  • tu vêtiras
  • il/elle vêtira
  • nous vêtirons
  • vous vêtirez
  • ils/elles vêtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vêtirais
  • tu vêtirais
  • il/elle vêtirait
  • nous vêtirions
  • vous vêtiriez
  • ils/elles vêtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vête
  • que tu vêtes
  • qu'il/elle vête
  • que nous vêtions
  • que vous vêtiez
  • qu'ils/elles vêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vêtis
  • tu vêtis
  • il/elle vêtit
  • nous vêtîmes
  • vous vêtîtes
  • ils/elles vêtirent

Mệnh lệnh impératif

  • vêts (tu)
  • vêtons (nous)
  • vêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vêtir

Đồng nghĩa

Họ từ của vêtir

Câu ví dụ với vêtir

  • Veux-tu vraiment te vêtir comme ça ? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6303159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dress, to clothe; to dress, get dressed

Câu hỏi thường gặp

vêtir nghĩa là gì?

vêtir (tự động từ) nghĩa là mặc quần áo, ăn mặc.

vêtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vêtir (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.tiʁ/.

Chia động từ vêtir ở thì hiện tại thế nào?

je vêts, tu vêts, il/elle vêt, nous vêtons, vous vêtez, ils/elles vêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.