TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

revêtir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.vɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

revêtir nghĩa là mặc, trát, phủ.

Nghĩa của revêtir

Ngoại động từ

  1. Mặc.
    • Revêtir l'uniformemặc đồng phục
    • L'uniforme qui le revêtbộ đồng phục mà nó mặc
  2. Trát, phủ.
    • Revêtir un murtrát tường
    • Revêtir de gazon une alléephủ cỏ một lối đi
    • Route non revêtueđường không rải lớp phủ mặt
  3. Phong (chức).
    • Revêtir quelqu'un d'une chargephong cho ai một chức
  4. Che đậy.
    • Revêtir le mal des apparences du bienlấy vẻ tốt mà che đậy cái xấu
  5. Nghĩa bóng Khoác bộ áo, có vẻ.
    • Lutte qui revêt un caractère dangereuxcuộc đấu tranh có vẻ nguy hiểm

Chia động từ revêtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: revêtuHiện tại phân từ: revêtant

Hiện tại présent

  • je revêts
  • tu revêts
  • il/elle revêt
  • nous revêtons
  • vous revêtez
  • ils/elles revêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai revêtu
  • tu as revêtu
  • il/elle a revêtu
  • nous avons revêtu
  • vous avez revêtu
  • ils/elles ont revêtu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je revêtais
  • tu revêtais
  • il/elle revêtait
  • nous revêtions
  • vous revêtiez
  • ils/elles revêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je revêtirai
  • tu revêtiras
  • il/elle revêtira
  • nous revêtirons
  • vous revêtirez
  • ils/elles revêtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je revêtirais
  • tu revêtirais
  • il/elle revêtirait
  • nous revêtirions
  • vous revêtiriez
  • ils/elles revêtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je revête
  • que tu revêtes
  • qu'il/elle revête
  • que nous revêtions
  • que vous revêtiez
  • qu'ils/elles revêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je revêtis
  • tu revêtis
  • il/elle revêtit
  • nous revêtîmes
  • vous revêtîtes
  • ils/elles revêtirent

Mệnh lệnh impératif

  • revêts (tu)
  • revêtons (nous)
  • revêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của revêtir

Cụm từ, thành ngữ với revêtir

  • revêtir de signature — ký vào
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clothe, dress (those in need or for ceremonial purposes); to invest (formally give authority, titles, responsibilities; install in office); to disguise, hide; to put on, dress oneself in

Câu hỏi thường gặp

revêtir nghĩa là gì?

revêtir (ngoại động từ) nghĩa là mặc, trát, phủ.

revêtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revêtir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.vɛ.tiʁ/.

Chia động từ revêtir ở thì hiện tại thế nào?

je revêts, tu revêts, il/elle revêt, nous revêtons, vous revêtez, ils/elles revêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.