fourvoiement
danh từ giống đực (m)
/fuʁ.vwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
fourvoiement nghĩa là sự lạc đường, sự lạc lối, sự lầm đường, sự lầm lạc.
Nghĩa của fourvoiement
Danh từ · giống đực
- Sự lạc đường, sự lạc lối.
- Nghĩa bóng, văn học Sự lầm đường, sự lầm lạc.
Dạng từ của fourvoiement
Đi với mạo từ: un fourvoiement · le fourvoiement
| Số nhiều | fourvoiements |
Câu hỏi thường gặp
fourvoiement nghĩa là gì?
fourvoiement (danh từ) nghĩa là sự lạc đường, sự lạc lối, sự lầm đường, sự lầm lạc.
fourvoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fourvoiement (giọng Pháp chuẩn): /fuʁ.vwa.mɑ̃/.
fourvoiement là giống đực hay giống cái?
fourvoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).