TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvrir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/u.vʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

ouvrir nghĩa là mở, mở cửa.

Nghĩa của ouvrir

Ngoại động từ

  1. Mở.
    • Ouvrir une armoiremở tủ
    • Ouvrir une portemở cửa
    • Ouvrir un cheminmở một con đường
    • Ouvrir une écolemở một trường học
    • Ouvrir une campagnemở một chiến dịch
    • Ouvrir à l'esprit des horizons nouveauxmở ra cho trí óc những chân trời mới
  2. Mở cửa.
    • Ouvrir la bibliothèquemở cửa thư viện
  3. Nghĩa bóng Cởi mở.
    • Ouvrir son cœur à quelqu'uncởi mở cõi lòng với ai
  4. Khai trương, khai mạc.
    • Ouvrir la séancekhai mạc buổi họp
  5. Ngành dệt Tở (sợi).

Nội động từ

  1. Mở.
    • Cette porte n'ouvre jamaiscửa này không bao giờ mở
  2. Mở cửa.
    • Magasin qui ouvre le dimanchecửa hàng mở cửa ngày chủ nhật
  3. Mở ra phía.
    • Chambre qui ouvre sur le jardinphòng mở ra phía vườn
  4. Bắt đầu, khai trương, khai mạc.
    • L'Assemblée nationale ouvre le premier du moisQuốc hội khai mạc hôm mồng một tháng này

Chia động từ ouvrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ouvertHiện tại phân từ: ouvrant

Hiện tại présent

  • j'ouvre
  • tu ouvres
  • il/elle ouvre
  • nous ouvrons
  • vous ouvrez
  • ils/elles ouvrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ouvert
  • tu as ouvert
  • il/elle a ouvert
  • nous avons ouvert
  • vous avez ouvert
  • ils/elles ont ouvert

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ouvrais
  • tu ouvrais
  • il/elle ouvrait
  • nous ouvrions
  • vous ouvriez
  • ils/elles ouvraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ouvrirai
  • tu ouvriras
  • il/elle ouvrira
  • nous ouvrirons
  • vous ouvrirez
  • ils/elles ouvriront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ouvrirais
  • tu ouvrirais
  • il/elle ouvrirait
  • nous ouvririons
  • vous ouvririez
  • ils/elles ouvriraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ouvre
  • que tu ouvres
  • qu'il/elle ouvre
  • que nous ouvrions
  • que vous ouvriez
  • qu'ils/elles ouvrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ouvris
  • tu ouvris
  • il/elle ouvrit
  • nous ouvrîmes
  • vous ouvrîtes
  • ils/elles ouvrirent

Mệnh lệnh impératif

  • ouvre (tu)
  • ouvrons (nous)
  • ouvrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouvrir

Trái nghĩa

Họ từ của ouvrir

Cụm từ, thành ngữ với ouvrir

  • l'ouvrir — (thông tục) nói
    • Il n'y a pas moyen de l'ouvrir avec ce bavard!không tài nào nói được với thằng ba hoa này!
  • ouvrir la bouche — xem bouche
  • ouvrir la porte à — mở cửa cho, thả lỏng cho
    • Ouvrir la porte aux abusthả lỏng cho sự nhũng lạm
  • ouvrir l'appétit — khai vị
  • ouvrir le chemin — xem chemin
  • ouvrir le feu — khai hỏa
  • ouvrir l'esprit — mở mang trí óc
  • ouvrir l'oeil — xem oeil
  • ouvrir sa maison à quelqu'un — tiếp đón ai
  • ouvrir une parenthèse — mở ngoặc đơn; nói rộng ra ngoài vấn đề

Câu ví dụ với ouvrir

  • Ne pas ouvrir avant l'arrêt du train. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #3392
  • Il est trop timide pour lui ouvrir son cœur. Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.Tatoeba #132940
  • Sais-tu comment ouvrir cette boîte ? Bạn có biết cách mở cái hộp này không?Tatoeba #1356298
  • Savez-vous comment ouvrir cette boîte ? Bạn có biết cách mở cái hộp này không?Tatoeba #1356299
  • J'ai entendu dire qu'un magasin de barbe à papa vient juste d'ouvrir. Allons-y, les mecs. Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.Tatoeba #5991
  • S'il vous plait, ouvrez votre sac. Bà vui lòng mở túi xách của bà.Tatoeba #13106
  • Voulez-vous que j'ouvre la fenêtre ? Bạn có muốn tôi mở cửa sổ không?Tatoeba #129045
  • Les portes de l'école ouvrent à 8 heures. Cổng trường mở vào lúc 8 giờ.Tatoeba #139600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open; to begin, to initiate; to open (of a door or a flower); to open, to begin

Câu hỏi thường gặp

ouvrir nghĩa là gì?

ouvrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở, mở cửa.

ouvrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouvrir (giọng Pháp chuẩn): /u.vʁiʁ/.

Chia động từ ouvrir ở thì hiện tại thế nào?

j'ouvre, tu ouvres, il/elle ouvre, nous ouvrons, vous ouvrez, ils/elles ouvrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.