clore
clore nghĩa là transitive rào lại, đóng kín.
Nghĩa của clore
Động từ
- Transitive rào lại.
- Clore un jardinRào vườn
- Đóng kín.
- Clore un passageĐóng kín lối đi qua
- Kết thúc.
- Clore un chapitreKết thúc một chương
- Clore une séanceKết thúc buổi họp
- Clore la marcheĐi cuối cùng
- Clore la bouche à quelqu'un; clore le bec à quelqu'unKhoá miệng ai lại
- Transitive đóng được.
- Porte qui ne clôt pas bienCửa không đóng chặt được
Chia động từ clore
Hiện tại présent
- je clos
- tu clos
- il/elle clôt
- nous closons
- vous closez
- ils/elles closent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai clos
- tu as clos
- il/elle a clos
- nous avons clos
- vous avez clos
- ils/elles ont clos
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- tu -
- il/elle -
- nous -
- vous -
- ils/elles -
Tương lai đơn futur simple
- je clorai
- tu cloras
- il/elle clora
- nous clorons
- vous clorez
- ils/elles cloront
Điều kiện conditionnel présent
- je clorais
- tu clorais
- il/elle clorait
- nous clorions
- vous cloriez
- ils/elles cloraient
Giả định subjonctif présent
- que je close
- que tu closes
- qu'il/elle close
- que nous closions
- que vous closiez
- qu'ils/elles closent
Quá khứ đơn passé simple
- je -
- tu -
- il/elle -
- nous -
- vous -
- ils/elles -
Mệnh lệnh impératif
- clos (tu)
- closons (nous)
- closez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với clore
- Les paris sont clos. Không có cá cược nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ close (put an end to)
Câu hỏi thường gặp
clore nghĩa là gì?
clore (động từ) nghĩa là transitive rào lại, đóng kín.
clore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clore (giọng Pháp chuẩn): /klɔʁ/.
Chia động từ clore ở thì hiện tại thế nào?
je clos, tu clos, il/elle clôt, nous closons, vous closez, ils/elles closent.