TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clore

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/klɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

clore nghĩa là transitive rào lại, đóng kín.

Nghĩa của clore

Động từ

  1. Transitive rào lại.
    • Clore un jardinRào vườn
  2. Đóng kín.
    • Clore un passageĐóng kín lối đi qua
  3. Kết thúc.
    • Clore un chapitreKết thúc một chương
    • Clore une séanceKết thúc buổi họp
    • Clore la marcheĐi cuối cùng
    • Clore la bouche à quelqu'un; clore le bec à quelqu'unKhoá miệng ai lại
  4. Transitive đóng được.
    • Porte qui ne clôt pas bienCửa không đóng chặt được

Chia động từ clore

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: closHiện tại phân từ: closant

Hiện tại présent

  • je clos
  • tu clos
  • il/elle clôt
  • nous closons
  • vous closez
  • ils/elles closent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai clos
  • tu as clos
  • il/elle a clos
  • nous avons clos
  • vous avez clos
  • ils/elles ont clos

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • je clorai
  • tu cloras
  • il/elle clora
  • nous clorons
  • vous clorez
  • ils/elles cloront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clorais
  • tu clorais
  • il/elle clorait
  • nous clorions
  • vous cloriez
  • ils/elles cloraient

Giả định subjonctif présent

  • que je close
  • que tu closes
  • qu'il/elle close
  • que nous closions
  • que vous closiez
  • qu'ils/elles closent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • clos (tu)
  • closons (nous)
  • closez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với clore

  • Les paris sont clos. Không có cá cược nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ close (put an end to)

Câu hỏi thường gặp

clore nghĩa là gì?

clore (động từ) nghĩa là transitive rào lại, đóng kín.

clore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clore (giọng Pháp chuẩn): /klɔʁ/.

Chia động từ clore ở thì hiện tại thế nào?

je clos, tu clos, il/elle clôt, nous closons, vous closez, ils/elles closent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.