TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

barrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

barrer nghĩa là chắn, gạch ngang, đánh dấu gạch ngang.

Nghĩa của barrer

Ngoại động từ

  1. Chắn.
    • Barrer la routechắn đường
  2. Gạch ngang, đánh dấu gạch ngang; gạch chéo.
    • Barrer un t''đánh dấu gạch ngang vào chữ t
    • Barrer un chèquegạch chéo tấm séc
  3. Gạch đi, xóa đi.
    • Barrer un motgạch đi một từ
  4. Hàng hải Lái (thuyền tàu).

Chia động từ barrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: barréHiện tại phân từ: barrant

Hiện tại présent

  • je barre
  • tu barres
  • il/elle barre
  • nous barrons
  • vous barrez
  • ils/elles barrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai barré
  • tu as barré
  • il/elle a barré
  • nous avons barré
  • vous avez barré
  • ils/elles ont barré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je barrais
  • tu barrais
  • il/elle barrait
  • nous barrions
  • vous barriez
  • ils/elles barraient

Tương lai đơn futur simple

  • je barrerai
  • tu barreras
  • il/elle barrera
  • nous barrerons
  • vous barrerez
  • ils/elles barreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je barrerais
  • tu barrerais
  • il/elle barrerait
  • nous barrerions
  • vous barreriez
  • ils/elles barreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je barre
  • que tu barres
  • qu'il/elle barre
  • que nous barrions
  • que vous barriez
  • qu'ils/elles barrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je barrai
  • tu barras
  • il/elle barra
  • nous barrâmes
  • vous barrâtes
  • ils/elles barrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • barre (tu)
  • barrons (nous)
  • barrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với barrer

  • barrer la route à quelqu'un — chắn đường ai; cản trở ai
  • barrer quelqu'un — cản trở kế hoạch của ai
  • se barrer — (thông tục) chuồn, cút đi

Câu ví dụ với barrer

  • Nous avons besoin d'une barre de fer. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2303656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bar, bar up (to lock or bolt with a bar); to bar off; to cross out, strike out (put written lines through written text, to show it is erroneous); to go away, to leave, to fuck off

Câu hỏi thường gặp

barrer nghĩa là gì?

barrer (ngoại động từ) nghĩa là chắn, gạch ngang, đánh dấu gạch ngang.

barrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barrer (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁe/.

Chia động từ barrer ở thì hiện tại thế nào?

je barre, tu barres, il/elle barre, nous barrons, vous barrez, ils/elles barrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.