barrette
danh từ giống cái (f)
/ba.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
barrette nghĩa là mũ baret.
Nghĩa của barrette
Danh từ · giống cái
- Mũ baret (màu đen của linh mục; màu đỏ của giáo chủ hồng y).
- Recevoir la barretteđược phong giáo chủ hồng y
- Đồng nữ trang hình thanh.
- Kẹp tóc.
Dạng từ của barrette
Đi với mạo từ: une barrette · la barrette
| Số nhiều | barrettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small bar; barrette (US), (hair) slide (UK); brooch; bar (of medal)
- Danh từ biretta
Câu hỏi thường gặp
barrette nghĩa là gì?
barrette (danh từ) nghĩa là mũ baret.
barrette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barrette (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁɛt/.
barrette là giống đực hay giống cái?
barrette là danh từ giống cái (dùng với une, la).