TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boucler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bu.kle/ giọng máy của trình duyệt

boucler nghĩa là khóa, cài, uốn xoăn, xoăn lại.

Nghĩa của boucler

Ngoại động từ

  1. Khóa, cài, đóng.
    • Boucler la valisekhóa va li
    • Boucler la ceinturecài thắt lưng
    • Il est l'heure de boucler le magasinđã đến giờ đóng cửa hiệu
  2. Uốn xoăn.
    • Boucler les cheveuxuốn xoăn tóc
  3. Xỏ vòng vào mũi (bò...); đặt vòng giao cấu (vào ngựa cái).
  4. Thân mật Nhốt.
    • Boucler quelqu'un dans sa chambrenhốt ai trong phòng
  5. Quân sự Bao vây.

Nội động từ

  1. Xoăn lại.
    • Ses cheveux bouclent naturellementtóc nó xoăn tự nhiên (không phải uốn)

Chia động từ boucler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boucléHiện tại phân từ: bouclant

Hiện tại présent

  • je boucle
  • tu boucles
  • il/elle boucle
  • nous bouclons
  • vous bouclez
  • ils/elles bouclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bouclé
  • tu as bouclé
  • il/elle a bouclé
  • nous avons bouclé
  • vous avez bouclé
  • ils/elles ont bouclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bouclais
  • tu bouclais
  • il/elle bouclait
  • nous bouclions
  • vous boucliez
  • ils/elles bouclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bouclerai
  • tu boucleras
  • il/elle bouclera
  • nous bouclerons
  • vous bouclerez
  • ils/elles boucleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bouclerais
  • tu bouclerais
  • il/elle bouclerait
  • nous bouclerions
  • vous boucleriez
  • ils/elles boucleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boucle
  • que tu boucles
  • qu'il/elle boucle
  • que nous bouclions
  • que vous boucliez
  • qu'ils/elles bouclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bouclai
  • tu bouclas
  • il/elle boucla
  • nous bouclâmes
  • vous bouclâtes
  • ils/elles bouclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boucle (tu)
  • bouclons (nous)
  • bouclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boucler

Trái nghĩa

Họ từ của boucler

Cụm từ, thành ngữ với boucler

  • boucler la boucle — (hàng không) lượn vòng đứng
  • boucler sa porte — đóng cửa không tiếp ai
  • boucler ses comptes — kết toán, tính sổ lần cuối cùng
  • boucler ses malles; boucler sa valise — chuẩn bị lên đường
  • boucler son budget — cân bằng thu chi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to buckle (to fasten); to curl (make curly); to tie up, to finish up (e.g. an affair or case); to shut

Câu hỏi thường gặp

boucler nghĩa là gì?

boucler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khóa, cài, uốn xoăn, xoăn lại.

boucler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boucler (giọng Pháp chuẩn): /bu.kle/.

Chia động từ boucler ở thì hiện tại thế nào?

je boucle, tu boucles, il/elle boucle, nous bouclons, vous bouclez, ils/elles bouclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.