boucler
boucler nghĩa là khóa, cài, uốn xoăn, xoăn lại.
Nghĩa của boucler
Ngoại động từ
- Khóa, cài, đóng.
- Boucler la valisekhóa va li
- Boucler la ceinturecài thắt lưng
- Il est l'heure de boucler le magasinđã đến giờ đóng cửa hiệu
- Uốn xoăn.
- Boucler les cheveuxuốn xoăn tóc
- Xỏ vòng vào mũi (bò...); đặt vòng giao cấu (vào ngựa cái).
- Thân mật Nhốt.
- Boucler quelqu'un dans sa chambrenhốt ai trong phòng
- Quân sự Bao vây.
Nội động từ
- Xoăn lại.
- Ses cheveux bouclent naturellementtóc nó xoăn tự nhiên (không phải uốn)
Chia động từ boucler
Hiện tại présent
- je boucle
- tu boucles
- il/elle boucle
- nous bouclons
- vous bouclez
- ils/elles bouclent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bouclé
- tu as bouclé
- il/elle a bouclé
- nous avons bouclé
- vous avez bouclé
- ils/elles ont bouclé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bouclais
- tu bouclais
- il/elle bouclait
- nous bouclions
- vous boucliez
- ils/elles bouclaient
Tương lai đơn futur simple
- je bouclerai
- tu boucleras
- il/elle bouclera
- nous bouclerons
- vous bouclerez
- ils/elles boucleront
Điều kiện conditionnel présent
- je bouclerais
- tu bouclerais
- il/elle bouclerait
- nous bouclerions
- vous boucleriez
- ils/elles boucleraient
Giả định subjonctif présent
- que je boucle
- que tu boucles
- qu'il/elle boucle
- que nous bouclions
- que vous boucliez
- qu'ils/elles bouclent
Quá khứ đơn passé simple
- je bouclai
- tu bouclas
- il/elle boucla
- nous bouclâmes
- vous bouclâtes
- ils/elles bouclèrent
Mệnh lệnh impératif
- boucle (tu)
- bouclons (nous)
- bouclez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boucler
Trái nghĩa
Họ từ của boucler
Cụm từ, thành ngữ với boucler
- boucler la boucle — (hàng không) lượn vòng đứng
- boucler sa porte — đóng cửa không tiếp ai
- boucler ses comptes — kết toán, tính sổ lần cuối cùng
- boucler ses malles; boucler sa valise — chuẩn bị lên đường
- boucler son budget — cân bằng thu chi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to buckle (to fasten); to curl (make curly); to tie up, to finish up (e.g. an affair or case); to shut
Câu hỏi thường gặp
boucler nghĩa là gì?
boucler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khóa, cài, uốn xoăn, xoăn lại.
boucler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boucler (giọng Pháp chuẩn): /bu.kle/.
Chia động từ boucler ở thì hiện tại thế nào?
je boucle, tu boucles, il/elle boucle, nous bouclons, vous bouclez, ils/elles bouclent.