bouclage
danh từ giống đực (m)
/bu.klaʒ/ giọng máy của trình duyệt
bouclage nghĩa là sự nhốt lại, sự uốn xoăn.
Nghĩa của bouclage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự nhốt lại.
- Sự uốn xoăn (tóc).
- Quân sự Sự bao vây.
Dạng từ của bouclage
Đi với mạo từ: un bouclage · le bouclage
| Số nhiều | bouclages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouclage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the soft cut-off of a newspaper's edition grace period (ie. the time before stories / advertisements can no longer be accepted); the closing time; cordon, block
Câu hỏi thường gặp
bouclage nghĩa là gì?
bouclage (danh từ) nghĩa là sự nhốt lại, sự uốn xoăn.
bouclage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouclage (giọng Pháp chuẩn): /bu.klaʒ/.
bouclage là giống đực hay giống cái?
bouclage là danh từ giống đực (dùng với un, le).