TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déboucler

/de.bu.kle/ giọng máy của trình duyệt

déboucler nghĩa là mở khóa, làm tung búp.

Nghĩa của déboucler

Ngoại động từ

  1. Mở khóa.
    • Déboucler sa ceinturemở khoá thắt lưng
  2. Làm tung búp.
    • Déboucler les cheveuxlàm tung các búp tóc

Chia động từ déboucler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déboucléHiện tại phân từ: débouclant

Hiện tại présent

  • je déboucle
  • tu déboucles
  • il/elle déboucle
  • nous débouclons
  • vous débouclez
  • ils/elles débouclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débouclé
  • tu as débouclé
  • il/elle a débouclé
  • nous avons débouclé
  • vous avez débouclé
  • ils/elles ont débouclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débouclais
  • tu débouclais
  • il/elle débouclait
  • nous débouclions
  • vous déboucliez
  • ils/elles débouclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débouclerai
  • tu déboucleras
  • il/elle débouclera
  • nous débouclerons
  • vous débouclerez
  • ils/elles déboucleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débouclerais
  • tu débouclerais
  • il/elle débouclerait
  • nous débouclerions
  • vous déboucleriez
  • ils/elles déboucleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déboucle
  • que tu déboucles
  • qu'il/elle déboucle
  • que nous débouclions
  • que vous déboucliez
  • qu'ils/elles débouclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débouclai
  • tu débouclas
  • il/elle déboucla
  • nous débouclâmes
  • vous débouclâtes
  • ils/elles débouclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déboucle (tu)
  • débouclons (nous)
  • débouclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboucler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unbuckle (a belt); to undo curls

Câu hỏi thường gặp

déboucler nghĩa là gì?

déboucler (ngoại động từ) nghĩa là mở khóa, làm tung búp.

déboucler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déboucler (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.kle/.

Chia động từ déboucler ở thì hiện tại thế nào?

je déboucle, tu déboucles, il/elle déboucle, nous débouclons, vous débouclez, ils/elles débouclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.