TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débouler

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.bu.le/ giọng máy của trình duyệt

débouler nghĩa là au déboulé.

Nghĩa của débouler

Danh từ · giống đực

  1. Au déboulé; au débouler (săn bắn) lúc con mồi mới lao ra khỏi hang.

Dạng từ của débouler

Đi với mạo từ: un débouler · le débouler

Chia động từ débouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débouléHiện tại phân từ: déboulant

Hiện tại présent

  • je déboule
  • tu déboules
  • il/elle déboule
  • nous déboulons
  • vous déboulez
  • ils/elles déboulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déboulé
  • tu as déboulé
  • il/elle a déboulé
  • nous avons déboulé
  • vous avez déboulé
  • ils/elles ont déboulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déboulais
  • tu déboulais
  • il/elle déboulait
  • nous déboulions
  • vous débouliez
  • ils/elles déboulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déboulerai
  • tu débouleras
  • il/elle déboulera
  • nous déboulerons
  • vous déboulerez
  • ils/elles débouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déboulerais
  • tu déboulerais
  • il/elle déboulerait
  • nous déboulerions
  • vous débouleriez
  • ils/elles débouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déboule
  • que tu déboules
  • qu'il/elle déboule
  • que nous déboulions
  • que vous débouliez
  • qu'ils/elles déboulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déboulai
  • tu déboulas
  • il/elle déboula
  • nous déboulâmes
  • vous déboulâtes
  • ils/elles déboulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déboule (tu)
  • déboulons (nous)
  • déboulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tumble down, fall down; to turn up, show up, drop in

Câu hỏi thường gặp

débouler nghĩa là gì?

débouler (danh từ) nghĩa là au déboulé.

débouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débouler (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.le/.

débouler là giống đực hay giống cái?

débouler là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ débouler ở thì hiện tại thế nào?

je déboule, tu déboules, il/elle déboule, nous déboulons, vous déboulez, ils/elles déboulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.