TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déboulonner

/de.bu.lɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

déboulonner nghĩa là tháo đinh ốc, hạ bệ, phá hoại thanh danh.

Nghĩa của déboulonner

Ngoại động từ

  1. Tháo đinh ốc.
    • Déboulonner une pièce mécaniquetháo đinh ốc một bộ phận máy
  2. Nghĩa bóng, thân mật Hạ bệ, phá hoại thanh danh (của ai).

Chia động từ déboulonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déboulonnéHiện tại phân từ: déboulonnant

Hiện tại présent

  • je déboulonne
  • tu déboulonnes
  • il/elle déboulonne
  • nous déboulonnons
  • vous déboulonnez
  • ils/elles déboulonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déboulonné
  • tu as déboulonné
  • il/elle a déboulonné
  • nous avons déboulonné
  • vous avez déboulonné
  • ils/elles ont déboulonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déboulonnais
  • tu déboulonnais
  • il/elle déboulonnait
  • nous déboulonnions
  • vous déboulonniez
  • ils/elles déboulonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déboulonnerai
  • tu déboulonneras
  • il/elle déboulonnera
  • nous déboulonnerons
  • vous déboulonnerez
  • ils/elles déboulonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déboulonnerais
  • tu déboulonnerais
  • il/elle déboulonnerait
  • nous déboulonnerions
  • vous déboulonneriez
  • ils/elles déboulonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déboulonne
  • que tu déboulonnes
  • qu'il/elle déboulonne
  • que nous déboulonnions
  • que vous déboulonniez
  • qu'ils/elles déboulonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déboulonnai
  • tu déboulonnas
  • il/elle déboulonna
  • nous déboulonnâmes
  • vous déboulonnâtes
  • ils/elles déboulonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déboulonne (tu)
  • déboulonnons (nous)
  • déboulonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboulonner

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unbolt; to remove from office; to oust

Câu hỏi thường gặp

déboulonner nghĩa là gì?

déboulonner (ngoại động từ) nghĩa là tháo đinh ốc, hạ bệ, phá hoại thanh danh.

déboulonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déboulonner (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.lɔ.ne/.

Chia động từ déboulonner ở thì hiện tại thế nào?

je déboulonne, tu déboulonnes, il/elle déboulonne, nous déboulonnons, vous déboulonnez, ils/elles déboulonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.